beautiful, đẹp (tính từ), beauty, vẻ đẹp (danh từ), exciting, thú vị, from... to..., từ đâu đến đâu, How far, (hỏi về khoảng cách), one hundred, một trăm, island, đảo, kilometre, ki-lô-mét, Hoi An Old Town, Phố cổ Hội An, Opera house, nhà hát lớn, peaceful, yên bình, twin towers, tháp đôi, variety of, nhiều, đa dạng, walking street, phố đi bộ, waterfall, thác nước, ride a bicycle, đạp xe đạp, take photo, chụp ảnh, traditional food, đồ ăn truyền thống, fresh vegetables, rau củ tươi, should, nên, the best, tốt nhất, tuyệt nhất, place, địa điểm, What do you think of Hoan Kiem Lake?, Bạn nghĩ gì về Hồ Hoàn Kiếm?, I think it is very beautiful., Tôi nghĩ nó rất đẹp, It's not far from here., Nó không quá xa từ đây., How far is it from Nha Trang to Ban Gioc Waterfalls??, Khoảng cách giữa Nha Trang và thác Bản Giốc là bao nhiêu?>, means of transport, phương tiện giao thông, square, quảng trường, Dragon Bridge, Cầu Rồng, take the bus, bắt xe buýt.
0%
Unit 19
แชร์
แชร์
แชร์
โดย
Myrazknight
แก้ไขเนื้อหา
สั่งพิมพ์
ฝัง
เพิ่มเติม
กำหนด
ลีดเดอร์บอร์ด
แสดงเพิ่มขึ้น
แสดงน้อยลง
ลีดเดอร์บอร์ดนี้ตอนนี้เป็นส่วนตัว คลิก
แชร์
เพื่อทำให้เป็นสาธารณะ
ลีดเดอร์บอร์ดนี้ถูกปิดใช้งานโดยเจ้าของทรัพยากร
ลีดเดอร์บอร์ดนี้ถูกปิดใช้งานเนื่องจากตัวเลือกของคุณแตกต่างสำหรับเจ้าของทรัพยากร
แปลงกลับตัวเลือก
คำสลับอักษร
เป็นแม่แบบแบบเปิดที่ไม่ได้สร้างคะแนนสำหรับลีดเดอร์บอร์ด
ต้องลงชื่อเข้าใช้
สไตล์ภาพ
แบบ อักษร
ต้องสมัครสมาชิก
ตัวเลือก
สลับแม่แบบ
แสดงทั้งหมด
รูปแบบเพิ่มเติมจะปรากฏเมื่อคุณเล่นกิจกรรม
)
เปิดผลลัพธ์
คัดลอกลิงค์
คิวอาร์โค้ด
ลบ
คืนค่าการบันทึกอัตโนมัติ:
ใช่ไหม