Slant, nghiêng, Slant tower, tháp nghiêng, Ant, con kiến, Plant, thực vật/ cây cối, Pants, quần dài, The house is slant., ngôi nhà nghiêng, The ant is small., con kiến nhỏ, The plant is green., cái cây màu xanh lá cây, The pants are new., cái quần dài mới, The small ant crawls on the plant, Con kiến nhỏ bò lên trên cái cây, The small ant crawls on the pants, Con kiến nhỏ bò lên trên cái quần dài, quack, tiếng vịt kêu, snack, đồ ăn vặt, crack, làm vỡ, sack, cái bao, back, cái lưng, pack, đóng gói hành lý, the duck quacks, con vịt kêu quack, i like snack, tôi thích đồ ăn vặt, this is my back, đây là cái lưng của tôi
0%
ant - ack
แชร์
แชร์
โดย
Tuyenmaidkh
แก้ไขเนื้อหา
บันทึก
ถูกใจ
สั่งพิมพ์
ฝัง
เพิ่มเติม
กำหนด
ลีดเดอร์บอร์ด
แสดงเพิ่มขึ้น
แสดงน้อยลง
ลีดเดอร์บอร์ดนี้ตอนนี้เป็นส่วนตัว คลิก
แชร์
เพื่อทำให้เป็นสาธารณะ
ลีดเดอร์บอร์ดนี้ถูกปิดใช้งานโดยเจ้าของทรัพยากร
ลีดเดอร์บอร์ดนี้ถูกปิดใช้งานเนื่องจากตัวเลือกของคุณแตกต่างสำหรับเจ้าของทรัพยากร
แปลงกลับตัวเลือก
คู่ที่ตรงกัน
เป็นแม่แบบแบบเปิดที่ไม่ได้สร้างคะแนนสำหรับลีดเดอร์บอร์ด
ต้องลงชื่อเข้าใช้
สไตล์ภาพ
แบบ อักษร
ต้องสมัครสมาชิก
ตัวเลือก
แบบนี้อีก
Chọn từ đúng ( Tập đọc : Chuyện một khu vườn nhỏ)
โดย
Tiengvietbis
ตีตัวตุ่น
4
tieng anh 5 - unit 1 (Find the Match)
โดย
Hvtung79
หาคู่
7
TIENG ANH 5 - UNIT 2(LESSON 1)
โดย
Fundinoenglish
จับคู่
6
TIENG ANH LOP 3 (UNIT 2) (MATCHING UP)
โดย
Fundinoenglish
จับคู่
6
tieng anh 5-unit 3-lesson 2
โดย
Nhanladen2020
จับคู่
4
Tieng Anh 5 - Unit 2
โดย
Quynhanhle2110
แบบทดสอบ
8
hãy tìm đồ vật trong câu sau
โดย
Viethaidinh2
ค้นหาคำ
7
ôn tập 23 chữ cái tiếng việt
โดย
Duongnhi482
เปิดกล่อง
3
สลับแม่แบบ
แสดงทั้งหมด
เปิดผลลัพธ์
คัดลอกลิงค์
คิวอาร์โค้ด
ลบ
คืนค่าการบันทึกอัตโนมัติ:
ใช่ไหม