đọc, ghi chép, viết và vẽ, xóa lỗi sai, đo đạc đồ vật, gọi điện và nhắn tin, sạc điện thoại, nghe nhạc, sạc điện thoại khi đang di chuyển, chụp ảnh, mang theo vật dụng nhỏ, mang theo tiền và thẻ, khóa và mở khóa cửa, lau chùi và làm sạch, làm sạch tay, giữ môi mềm mại, mang theo nước, bảo vệ mắt khỏi ánh nắng mặt trời, kiểm tra ngoại hình
0%
listening Function small things
แชร์
แชร์
โดย
Vylelapo
แก้ไขเนื้อหา
บันทึก
ถูกใจ
สั่งพิมพ์
ฝัง
เพิ่มเติม
กำหนด
ลีดเดอร์บอร์ด
แสดงเพิ่มขึ้น
แสดงน้อยลง
ลีดเดอร์บอร์ดนี้ตอนนี้เป็นส่วนตัว คลิก
แชร์
เพื่อทำให้เป็นสาธารณะ
ลีดเดอร์บอร์ดนี้ถูกปิดใช้งานโดยเจ้าของทรัพยากร
ลีดเดอร์บอร์ดนี้ถูกปิดใช้งานเนื่องจากตัวเลือกของคุณแตกต่างสำหรับเจ้าของทรัพยากร
แปลงกลับตัวเลือก
จับคู่
เป็นแม่แบบแบบเปิดที่ไม่ได้สร้างคะแนนสำหรับลีดเดอร์บอร์ด
ต้องลงชื่อเข้าใช้
สไตล์ภาพ
แบบ อักษร
ต้องสมัครสมาชิก
ตัวเลือก
แบบนี้อีก
تدريبات تحدث درس أحب هاتفي
โดย
Ohoudelsayed
ทำลูกโป่งให้แตก
3
Luyện tập động ngữ (cụm động từ)
โดย
Yennhi12t1
แบบทดสอบ
6
Trò chơi: Nhanh Tay Nhanh Mắt
โดย
Trang2706ntc
จับคู่
4
Bản sao của Nhanh tay- nhanh mắt
โดย
Nguyenailan1128
จริงหรือเท็จ
2
Xem, đọc,thấy, nhìn, gặp, ngắm
โดย
Linhtruong142
เติมประโยคให้สมบูรณ์
2
luyện tập sở hữu cách
โดย
Taikhoandungchu2
แบบทดสอบ
3
Cô Thanh (tin học - đk1): Cách cầm chuột máy tính.
โดย
C1dongky1ts
จับคู่
2
luyện tập phát âm
โดย
Nhatanhpro1
ไพ่แบบสุ่ม
2
สลับแม่แบบ
แสดงทั้งหมด
เปิดผลลัพธ์
คัดลอกลิงค์
คิวอาร์โค้ด
ลบ
คืนค่าการบันทึกอัตโนมัติ:
ใช่ไหม