life expectancy, (n) tuổi thọ, signal, (n, v) tín hiệu; báo hiệu, civilisation, (n) nền văn minh, contaminated, (adj) bị ô nhiễm, appreciate, (v) đánh giá cao, venerate, (v) tôn kính, factor, (n) yếu tố, define, (v) định nghĩa, definition, (n) định nghĩa, symptom, (n) triệu chứng, disability, (n) khuyết tật, discomfort, (n) sự khó chịu, survey, (n, v) khảo sát, regard, (v, n) coi là; sự quan tâm, distant, (adj) xa xôi, extensive, (adj) rộng lớn, formal education, (n) giáo dục chính quy, nurse, (n, v) y tá; chăm sóc, corp, (n) công ty (viết tắt của corporation), attend, (v) tham dự, donkey, (n) con lừa, ancient, (adj) cổ xưa, establish, (v) thành lập, commentary, (n) lời bình luận, politics, (n) chính trị, volcanic island, (n) đảo núi lửa, radiate, (v) tỏa ra, authority, (n) thẩm quyền, school curriculum, (n) chương trình học, vowels and consonants, (n) nguyên âm và phụ âm, take over, (v) tiếp quản, emigrate, (v) di cư (ra nước ngoài), rely on, (v) phụ thuộc vào, disjointed, (adj) rời rạc, proper, (adj) đúng đắn, genetic, (adj) di truyền, indicate, (v) chỉ ra, repetitive, (adj) lặp đi lặp lại, judgment, (n) sự phán đoán, promote, (v) thúc đẩy, valuation, (n) sự định giá, vary, (v) thay đổi, obsession, (n) sự ám ảnh, seek, (v) tìm kiếm, human greed, (n) lòng tham của con người, desire, (n, v) khao khát, ornamental jewellery, (n) trang sức trang trí, illegal, (adj) bất hợp pháp, dwindling, (adj) suy giảm, ivory, (n) ngà voi, clubbed to death, (v) bị đánh chết, brutality, (n) sự tàn bạo, halt, (v, n) dừng lại, publicity, (n) sự quảng bá

Unit 2: Short-answer question

โดย

สไตล์ภาพ

การตั้งค่ากิจกรรม

ลีดเดอร์บอร์ด

สลับแม่แบบ

คืนค่าการบันทึกอัตโนมัติ: ใช่ไหม