pay attention, chú ý, take notes, ghi chép, ask for clarification, yêu cầu giải thích thêm, work independently, làm việc độc lập, participate in class discussions, tham gia thảo luận trên lớp, set a learning goal, đặt mục tiêu học tập, manage time effectively, quản lý thời gian hiệu quả, develop a study routine, hình thành lịch học, meet a deadline, hoàn thành đúng hạn, hand in an assignment, nộp bài tập, revise for an exam, ôn thi, concentrate on, tập trung vào, make progress, tiến bộ, keep up with the class, theo kịp lớp, fall behind, bị tụt lại phía sau, get distracted, bị mất tập trung, memorise information, ghi nhớ thông tin, review previous lessons, ôn lại bài cũ, identify weaknesses, xác định điểm yếu, learn from mistakes, học từ lỗi sai
0%
collocation study habit
แชร์
แชร์
โดย
Brucemadalynne
แก้ไขเนื้อหา
บันทึก
ถูกใจ
สั่งพิมพ์
ฝัง
เพิ่มเติม
กำหนด
ลีดเดอร์บอร์ด
แสดงเพิ่มขึ้น
แสดงน้อยลง
ลีดเดอร์บอร์ดนี้ตอนนี้เป็นส่วนตัว คลิก
แชร์
เพื่อทำให้เป็นสาธารณะ
ลีดเดอร์บอร์ดนี้ถูกปิดใช้งานโดยเจ้าของทรัพยากร
ลีดเดอร์บอร์ดนี้ถูกปิดใช้งานเนื่องจากตัวเลือกของคุณแตกต่างสำหรับเจ้าของทรัพยากร
แปลงกลับตัวเลือก
หาคู่
เป็นแม่แบบแบบเปิดที่ไม่ได้สร้างคะแนนสำหรับลีดเดอร์บอร์ด
ต้องลงชื่อเข้าใช้
สไตล์ภาพ
แบบ อักษร
ต้องสมัครสมาชิก
ตัวเลือก
แบบนี้อีก
Ôn tập tiếng anh 5
โดย
Hanhpinky2014
ทำให้ไม่สับสนปนเป
5
Luyện tập động ngữ (cụm động từ)
โดย
Yennhi12t1
แบบทดสอบ
5
Ôn tập KHOA HỌC Phần 1 ( Cuối HK1) lớp 5 CTST
โดย
Hoangyen032910
ชนะหรือแพ้แบบทดสอบ
3
Ôn tập kiến thức đã học lớp 5
โดย
Quangbht
เกมตอบคำถาม
7
Q4 - B1: Mình đang học lớp 2 -ngữ pháp + ôn tập quyển 3
โดย
48902416
เติมประโยคให้สมบูรณ์
3
Bé học thêm bớt trong phạm vi 10. Giáo viên Lê Thị Ngọc Lâm - Lớp 5 tuổi A5
โดย
Ngoclam2
เกมตอบคำถาม
3
Bài tập thì quá khứ tiếp diễn
โดย
Thanhkk1015
แบบทดสอบ
2
luyện tập sở hữu cách
โดย
Taikhoandungchu2
แบบทดสอบ
3
AI Enhanced: กิจกรรมนี้มีเนื้อหาที่สร้างโดย AI
ศึกษาเพิ่มเติม
สลับแม่แบบ
แสดงทั้งหมด
เปิดผลลัพธ์
คัดลอกลิงค์
คิวอาร์โค้ด
ลบ
คืนค่าการบันทึกอัตโนมัติ:
ใช่ไหม