school counsellor, nhân viên tư vấn nhà trường, a team of counsellors, đội ngũ tư vấn viên, the deadline for the project, thời hạn nộp bài dự án, hand in the assignments, nộp bài tập, deal with the problem, giải quyết vấn đề, get out of control, vượt quá tầm kiểm soát, Never delay studying!, Đừng bao giờ trì hoãn việc học!, distraction from studies, sự sao lãng học tập, social media, mạng xã hội, devide your workload into smaller tasks, Hãy chia khối lượng công việc thành nhiều nhiệm vụ nhỏ hơn, feel overwhelmed, cảm thấy quá tải, an extension of the due date, gia hạn thời gian, work efficiently, làm việc hiệu quả, in cramped spaces, trong không gian chật hẹp, give sb encouragement, động viên ai đó, give sb confidence and courage, cho ai đó sự tự tin và lòng can đảm, cut down on fattening food, hạn chế đồ ăn gây béo, function properly, hoạt động bình thường, function in isolation, hoạt động độc lập, get rid of sb/sth, tống khứ (loại bỏ) ai/cái gì, get rid of the habit of staying up late, từ bỏ thói quen thức khuya, get through the important test, vượt qua bài kiểm tra quan trọng, get feedback for improvement, nhận được đánh giá để cải thiện hơn, improve your study, cải thiện việc học, maintain a good relationship with..., duy trì mối quan hệ tốt với...., physical/ mental health, sức khỏe thể chất/ tinh thần, optimistic about ..., lạc quan về, overcome difficulties, vượt qua khó khăn, praise sb for sth..., khen ngợi/tán dương ai vì..., give priority to sth/doing sth..., dành sự ưu tiên cho ....
0%
Unit 3
แชร์
แชร์
โดย
Nhomlop9unit3
แก้ไขเนื้อหา
บันทึก
ถูกใจ
สั่งพิมพ์
ฝัง
เพิ่มเติม
กำหนด
ลีดเดอร์บอร์ด
แสดงเพิ่มขึ้น
แสดงน้อยลง
ลีดเดอร์บอร์ดนี้ตอนนี้เป็นส่วนตัว คลิก
แชร์
เพื่อทำให้เป็นสาธารณะ
ลีดเดอร์บอร์ดนี้ถูกปิดใช้งานโดยเจ้าของทรัพยากร
ลีดเดอร์บอร์ดนี้ถูกปิดใช้งานเนื่องจากตัวเลือกของคุณแตกต่างสำหรับเจ้าของทรัพยากร
แปลงกลับตัวเลือก
จับคู่
เป็นแม่แบบแบบเปิดที่ไม่ได้สร้างคะแนนสำหรับลีดเดอร์บอร์ด
ต้องลงชื่อเข้าใช้
สไตล์ภาพ
แบบ อักษร
ต้องสมัครสมาชิก
ตัวเลือก
แบบนี้อีก
ÔN TẬP CHỦ ĐỀ CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE - TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI LỚP 3
โดย
Tuongvihue
การเรียงลำดับกลุ่ม
2
Các hoạt động ở trường
โดย
Hngochuyen16
แบบทดสอบ
2
Ôn tập các kiểu câu - Lớp 3 - Kì 2 - Môn Tiếng Việt
โดย
Lily45678g
จับคู่
3
Lớp 4. Unit 3. My week|| Tiếng Anh Ms. Mymy
โดย
Dorothybnvcu
ทำให้ไม่สับสนปนเป
2
TIENG ANH 5 - REVISION FOR 1ST TERM EXAM - BY MS. LIEN
โดย
Nbnhu87
แบบทดสอบ
2
Trắc nghiệm vui
โดย
Phamthuyngan14h
แบบทดสอบ
3
Em học giỏi TA 4 - unit 13: Appearance
โดย
Hoaieltskids
แฟลชการ์ด
2
Lớp 3 - ôn tập cuối hk 2 - từ vựng 2
โดย
Honglien26396
คำสลับอักษร
3
สลับแม่แบบ
แสดงทั้งหมด
เปิดผลลัพธ์
คัดลอกลิงค์
คิวอาร์โค้ด
ลบ
คืนค่าการบันทึกอัตโนมัติ:
ใช่ไหม