granddaughter, cháu gái, grandson, cháu trai, oldest, già nhất, youngest, trẻ nhất, loudest, lớn tiếng nhất, quietest, yên tĩnh nhất, cleverest, thông minh nhất, busiest, bận rộn nhất, prettiest, đẹp nhất, naughtiest, nghịch ngợm nhất, codest, lạnh lùng nhất, silliest, ngốc nghếch nhất, intelligent, thông minh, large, lớn,to, colourful, màu sắc rực rỡ, careful, cẩn thận, boring, chán nãn, famous, người nổi tiếng, unusual, khác thường, near, gần
0%
1
แชร์
แชร์
โดย
Dangtaiminh2990
แก้ไขเนื้อหา
บันทึก
ถูกใจ
สั่งพิมพ์
ฝัง
เพิ่มเติม
กำหนด
ลีดเดอร์บอร์ด
แสดงเพิ่มขึ้น
แสดงน้อยลง
ลีดเดอร์บอร์ดนี้ตอนนี้เป็นส่วนตัว คลิก
แชร์
เพื่อทำให้เป็นสาธารณะ
ลีดเดอร์บอร์ดนี้ถูกปิดใช้งานโดยเจ้าของทรัพยากร
ลีดเดอร์บอร์ดนี้ถูกปิดใช้งานเนื่องจากตัวเลือกของคุณแตกต่างสำหรับเจ้าของทรัพยากร
แปลงกลับตัวเลือก
สะกดคํา
เป็นแม่แบบแบบเปิดที่ไม่ได้สร้างคะแนนสำหรับลีดเดอร์บอร์ด
ต้องลงชื่อเข้าใช้
สไตล์ภาพ
แบบ อักษร
ต้องสมัครสมาชิก
ตัวเลือก
แบบนี้อีก
Đố con vật 2
โดย
Ngoc27112012
แบบทดสอบภาพ
9
Ai đúng ai nhanh ?
โดย
82nganhanhdoan
การไล่ล่าเขาวงกต
8
Đoán con vật
โดย
Lethoangvan1
การไล่ล่าเขาวงกต
11
Ai nhanh nhất
โดย
Vuthituongvi201
ตีตัวตุ่น
3
Từ vựng - Cô bé ấy đã lớn
โดย
Dunghuynh1
คำสลับอักษร
2
Trò chơi: Nhìn nhanh đoán giỏi. Chủ đề: Quê hương - Đất Nước - Bác Hồ. Độ tuổi: 4 - 5 tuổi
โดย
Dothingocbich13
แบบทดสอบ
2
Tìm số lớn nhất và bé nhất
โดย
Ph?mth?thi
เครื่องบิน
4
Chọn các tiếng có vần thích hợp
โดย
Xuandt4
การเรียงลำดับกลุ่ม
2
สลับแม่แบบ
แสดงทั้งหมด
เปิดผลลัพธ์
คัดลอกลิงค์
คิวอาร์โค้ด
ลบ
คืนค่าการบันทึกอัตโนมัติ:
ใช่ไหม