nice, tốt, đẹp (adj), to, để làm gì (prep), nice to meet you, rất vui được gặp bạn, put, đặt lên (v), put on, mặc vào (phrs v), uniform, đồng phục (n), subject, môn học (n), then, sau đó (adv), always, luôn luôn (adv), usually, thường xuyên (adv), I go to school, tôi đi đến trường, let, để (cho ai làm gì đó), let me put on my uniform, để tôi mặc đồng phục vào, same, giống nhau (adj), we go to the same school, chúng tôi học cùng trường (chúng tôi đi đến cùng trường), our, của chúng ta, we have new subjects, chúng ta có nhiều môn học mới, study, học (v), we have new friends, chúng ta có nhiều bạn mới, I have a book, tôi có một cuốn sách
0%
W1.1.2
แชร์
แชร์
โดย
Loando3726
TH
แก้ไขเนื้อหา
สั่งพิมพ์
ฝัง
เพิ่มเติม
กำหนด
ลีดเดอร์บอร์ด
แสดงเพิ่มขึ้น
แสดงน้อยลง
ลีดเดอร์บอร์ดนี้ตอนนี้เป็นส่วนตัว คลิก
แชร์
เพื่อทำให้เป็นสาธารณะ
ลีดเดอร์บอร์ดนี้ถูกปิดใช้งานโดยเจ้าของทรัพยากร
ลีดเดอร์บอร์ดนี้ถูกปิดใช้งานเนื่องจากตัวเลือกของคุณแตกต่างสำหรับเจ้าของทรัพยากร
แปลงกลับตัวเลือก
จับคู่
เป็นแม่แบบแบบเปิดที่ไม่ได้สร้างคะแนนสำหรับลีดเดอร์บอร์ด
ต้องลงชื่อเข้าใช้
สไตล์ภาพ
แบบ อักษร
ต้องสมัครสมาชิก
ตัวเลือก
สลับแม่แบบ
แสดงทั้งหมด
เปิดผลลัพธ์
คัดลอกลิงค์
คิวอาร์โค้ด
ลบ
คืนค่าการบันทึกอัตโนมัติ:
ใช่ไหม