abroad, → overseas :nước ngoài, benefits, → advantages :lợi ích ưu điểm, disturbing, → disrupting: gây gián đoạn làm phiền, going to, → attending: tham gia đi học, make better, → enrich :làm giàu thêm làm tốt hơn, useful, → valuable: hữu ích có giá trị, workplaces, → offices :nơi làm việc văn phòng

โดย

ลีดเดอร์บอร์ด

สไตล์ภาพ

ตัวเลือก

สลับแม่แบบ

คืนค่าการบันทึกอัตโนมัติ: ใช่ไหม