ffected, đã ảnh hưởng / tác động đến, aspects, : các khía cạnh / mặt, by distance learning, : bằng hình thức học từ xa, Blended learning, : phương pháp học kết hợp, partly, : một phần / một phần nào đó, via, : thông qua / qua, go on, : tiếp tục, retirement, : sự nghỉ hưu / tuổi nghỉ hưu, webinars, : các hội thảo trực tuyến, disrupting, : làm gián đoạn / làm xáo trộn, benefitted from, : hưởng lợi từ, opportunity, : cơ hội / thời cơ, recognised, : được công nhận / được thừa nhận, going abroad, : đi nước ngoài / đi du học, elite, : tầng lớp thượng lưu / thành phần tinh hoa, reliable, : đáng tin cậy / ổn định
0%
Reading A
แชร์
แชร์
โดย
Lethuspta
แก้ไขเนื้อหา
บันทึก
ถูกใจ
สั่งพิมพ์
ฝัง
เพิ่มเติม
กำหนด
ลีดเดอร์บอร์ด
แสดงเพิ่มขึ้น
แสดงน้อยลง
ลีดเดอร์บอร์ดนี้ตอนนี้เป็นส่วนตัว คลิก
แชร์
เพื่อทำให้เป็นสาธารณะ
ลีดเดอร์บอร์ดนี้ถูกปิดใช้งานโดยเจ้าของทรัพยากร
ลีดเดอร์บอร์ดนี้ถูกปิดใช้งานเนื่องจากตัวเลือกของคุณแตกต่างสำหรับเจ้าของทรัพยากร
แปลงกลับตัวเลือก
ค้นหาคำ
เป็นแม่แบบแบบเปิดที่ไม่ได้สร้างคะแนนสำหรับลีดเดอร์บอร์ด
ต้องลงชื่อเข้าใช้
สไตล์ภาพ
แบบ อักษร
ต้องสมัครสมาชิก
ตัวเลือก
สลับแม่แบบ
แสดงทั้งหมด
เปิดผลลัพธ์
คัดลอกลิงค์
คิวอาร์โค้ด
ลบ
คืนค่าการบันทึกอัตโนมัติ:
ใช่ไหม