Lan là bạn của mình. ___ rất vui tính. (writing), Bản, Bạn ấy, Mấy bạn đó, Bạn đó, Hương là cô của Nam. ___ làm việc ở ngân hàng. (quickly speaking), Cổ, Mấy cô đó, Cô đó, Cô ấy, Em biết chị Hoa. ___ dạy tiếng Việt. (speaking), Chị đó, Chỉ, Mấy chị đó, Chị ấy, Em của em tên Nam. ___ thích chơi bóng đá. (quickly speaking), Em, Bé đó, Ẻm, Em ấy, Ông tôi đã 75 tuổi. ___ thường tập thể dục mỗi sáng. (speak respectfully), Ông đó, Ổng, Ông ấy, Ông, Đó là ai? - ______ Long bán cà phê., chú, chú ấy, chú đó, chủ, Anh Hưng thích em nhưng em không thích _____. (quickly speaking), Mấy ảnh, Anh đó, Ảnh, Anh ấy, ___ đang nấu ăn. (fomal), Họ, Mấy bạn đó, Tụi nó, Bạn đó, ____ rất dễ thương., Chúng nó, Mấy con chó đó, Tụi nó, Nó, You are talking to your close friend about your kids - “___ thích đi bơi lắm.”, tụi nó, mấy bé đó, tụi nhỏ, chúng nó, Chào ____, mình tên là Thanh, mình đến từ Thành phố Hồ Chí Minh. (general), Mọi người, Các bạn, Chúng ta, Chúng tôi, ___ thích chụp hình không? (same age), Chúng tôi, Các bạn, Mọi người, Chúng ta, ___ sẽ họp lúc 8 giờ. (fomal), Tụi mình, Chúng mình, Chúng ta, Chúng tôi, You are talking to your friends - " ____ sẽ ăn gì?" (Informal, fast speech), Tụi mình, Chúng mình, Chúng ta, Mình
0%
4&*(>
แชร์
แชร์
โดย
Trangtran2209
แก้ไขเนื้อหา
บันทึก
ถูกใจ
สั่งพิมพ์
ฝัง
เพิ่มเติม
กำหนด
ลีดเดอร์บอร์ด
แสดงเพิ่มขึ้น
แสดงน้อยลง
ลีดเดอร์บอร์ดนี้ตอนนี้เป็นส่วนตัว คลิก
แชร์
เพื่อทำให้เป็นสาธารณะ
ลีดเดอร์บอร์ดนี้ถูกปิดใช้งานโดยเจ้าของทรัพยากร
ลีดเดอร์บอร์ดนี้ถูกปิดใช้งานเนื่องจากตัวเลือกของคุณแตกต่างสำหรับเจ้าของทรัพยากร
แปลงกลับตัวเลือก
แบบทดสอบ
เป็นแม่แบบแบบเปิดที่ไม่ได้สร้างคะแนนสำหรับลีดเดอร์บอร์ด
ต้องลงชื่อเข้าใช้
สไตล์ภาพ
แบบ อักษร
ต้องสมัครสมาชิก
ตัวเลือก
AI Enhanced: กิจกรรมนี้มีเนื้อหาที่สร้างโดย AI
ศึกษาเพิ่มเติม
สลับแม่แบบ
แสดงทั้งหมด
เปิดผลลัพธ์
คัดลอกลิงค์
คิวอาร์โค้ด
ลบ
คืนค่าการบันทึกอัตโนมัติ:
ใช่ไหม