cảm kích - cảm thấy biết ơn hoặc đánh giá cao điều gì đó, cố định - không thay đổi, được đặt trong một vị trí nhất định., nhắc nhở - hành động nhắc lại để giúp người khác nhớ điều gì đó., hí hửng - cảm giác vui vẻ, phấn khởi, thường thể hiện qua nụ cười hoặc tiếng cười., gọn gàng - ngăn nắp, sạch sẽ và không bừa bộn, chắc chắn - tin tưởng vào điều gì đó, không có nghi ngờ., quây quần - tụ họp trong không khí thân mật, một mình - ở trạng thái cô đơn, không có ai bên cạnh., khen ngợi - biểu dương việc làm tốt, bảo vệ - giữ cho ai đó hoặc cái gì đó an toàn và không bị tổn thương., an toàn - trạng thái không có nguy hiểm, hòa thuận - không tranh cãi,, không gây gổ, ,
0%
Vietnamese
แชร์
แชร์
แชร์
โดย
Quyta
แก้ไขเนื้อหา
สั่งพิมพ์
ฝัง
เพิ่มเติม
กำหนด
ลีดเดอร์บอร์ด
แสดงเพิ่มขึ้น
แสดงน้อยลง
ลีดเดอร์บอร์ดนี้ตอนนี้เป็นส่วนตัว คลิก
แชร์
เพื่อทำให้เป็นสาธารณะ
ลีดเดอร์บอร์ดนี้ถูกปิดใช้งานโดยเจ้าของทรัพยากร
ลีดเดอร์บอร์ดนี้ถูกปิดใช้งานเนื่องจากตัวเลือกของคุณแตกต่างสำหรับเจ้าของทรัพยากร
แปลงกลับตัวเลือก
จับคู่
เป็นแม่แบบแบบเปิดที่ไม่ได้สร้างคะแนนสำหรับลีดเดอร์บอร์ด
ต้องลงชื่อเข้าใช้
สไตล์ภาพ
แบบ อักษร
ต้องสมัครสมาชิก
ตัวเลือก
สลับแม่แบบ
แสดงทั้งหมด
รูปแบบเพิ่มเติมจะปรากฏเมื่อคุณเล่นกิจกรรม
เปิดผลลัพธ์
คัดลอกลิงค์
คิวอาร์โค้ด
ลบ
คืนค่าการบันทึกอัตโนมัติ:
ใช่ไหม