Addicted to something (social media/the Internet/computer games) - Sự nghiện mạng xã hội/internet/game máy tính, Keep up to date with technology - cập nhật với xu hướng công nghệ, Overdependence on technology - sự phụ thuộc quá nhiều vào công nghệ, Face-to-face communication/meetings/interaction - tương tác trực tuyến, Enhance the productivity of something - nâng cao năng suất của cái gì đó, Keep (their) eyes glued to (their) screens/smartphones - dính mắt vào màn hình/điện thoại, Engrossed in social media - quá mải mê với mạng xã hội, Integrate/incorporate technology into something - tích hợp công nghệ vào cái gì đó, Require(s) staff to be technically skilled - Yêu cầu nhân viên phải có trình độ kĩ thuật, Undergo enormous changes - Trải qua thay đổi đáng kể, Narrow the gap between - Làm giảm khoảng cách giữa ai đó, speed up the pace of sth - Tăng cường tốc độ của cái gì đó, (Have) heavy exposure to something - Tiếp xúc quá nhiều với cái gì đó, breakdowns in the system may cause severe problems - Hệ thống bị hỏng có thể gây ra những vấn đề nghiêm trọng., Informative and entertainment tool - Công cụ cung cấp thông tin và giải trí,
0%
Collocations - Science/ Technology
แชร์
แชร์
แชร์
โดย
Trangltt
แก้ไขเนื้อหา
สั่งพิมพ์
ฝัง
เพิ่มเติม
กำหนด
ลีดเดอร์บอร์ด
แสดงเพิ่มขึ้น
แสดงน้อยลง
ลีดเดอร์บอร์ดนี้ตอนนี้เป็นส่วนตัว คลิก
แชร์
เพื่อทำให้เป็นสาธารณะ
ลีดเดอร์บอร์ดนี้ถูกปิดใช้งานโดยเจ้าของทรัพยากร
ลีดเดอร์บอร์ดนี้ถูกปิดใช้งานเนื่องจากตัวเลือกของคุณแตกต่างสำหรับเจ้าของทรัพยากร
แปลงกลับตัวเลือก
หาคู่
เป็นแม่แบบแบบเปิดที่ไม่ได้สร้างคะแนนสำหรับลีดเดอร์บอร์ด
ต้องลงชื่อเข้าใช้
สไตล์ภาพ
แบบ อักษร
ต้องสมัครสมาชิก
ตัวเลือก
สลับแม่แบบ
แสดงทั้งหมด
รูปแบบเพิ่มเติมจะปรากฏเมื่อคุณเล่นกิจกรรม
เปิดผลลัพธ์
คัดลอกลิงค์
คิวอาร์โค้ด
ลบ
คืนค่าการบันทึกอัตโนมัติ:
ใช่ไหม