abundance - (n) sự thừa thãi, abundant - (aJ)phong phú, thừa thãi, nhiều, access - (V,N) truy nhập (máy điện toán); lối vào, cửa vào, accommodate - (V) cung cấp chỗ ở cho, accommodation - (n)nơi ở, chỗ ở, centralise - (V) tập trung, centralisation - (n) sự tập trung hóa, compare - (v) so sánh, comparison - (n) sự so sánh, đối chiếu, comparative - (adj) tương đối, congestion - (n) sự quá tải, cosmopolian - (adj) thuộc quốc tế/ thế giới, cost-effective - (adj) hiệu quả, xứng, cost of living - (N) chi phí sinh hoạt, counter-urbanisation - (adJ) đô thị hóa ngược, phản đô thị hóa, dense - (adj) dày đặc, densely - (adv) đông đúc, mật độ cao, density - (n) sự đông đúc, dày đặc, diverse - (adj) phong phú, downtown - (n) khu vực thành phố, dweller - (n) cư dân, expand - (v) trải ra, mở rộng, expanse - (n) sự mở rộng, dải rộng, explosion - (n) sự bùng nổ, hectic - (adj) hối hả, sôi nổi, nhộn nhịp, immigrate - (v) nhập cư, immigrant - (n) dân nhập cư, industry - (n) ngành công nghiệp, industrial - (adj) thuộc về công nghiệp, industrious - (adj) cần cù, siêng năng, industrialisation - (n) sự công nghiệp hóa, inhabit - (V) ở, sống ớ, inhabitant - (n) người ở, người dân, metropolis - (n) đô thị, metropolitan - (adj) thuộc thủ đo, trung tâm, migrate - (v) di cư (tạm thời), emigrate - (V) di cư (lâu dài), migrant - (n) người di trú, modern - (adj) hiện đại, modernise - (v) hiện đại hóa, modernisation - (n) sự hiện đại hóa, monotonous - (adj) buồn tẻ, opportunity - (n) cơ hội, overcrowding - (n) sự quá tải, population - (n) dân số, overpopulation - (n) sự đông dân, dân số quá cao, peaceful - (adj) yên bình, thanh bình, policy - (n) chính sách, population - (n) dân số, remote - (adj) xa xôi, hẻo lánh, resident - (n) người dân, residential - (adj) thuộc dân cư, sector - (n) khu vực, socil welfare - (n) phúc lợi xã hội, rural - (adj) thuộc về vùng nông thôn, suburd - (n)ngoại ô, ngoại thành, suburdan - (adj) thuộc về ngoại thành, urban - (adj) thuộc thành thị, đô thị, urbanise - (v) đô thị hóa, urbanisation - (n) sự đô thị hóa, wealth - (n) sự giàu có, của cải, well- established - (adj) được hình thành từ lâu, có tiếng tăm,
0%
A1
แชร์
แชร์
แชร์
โดย
Côkhoadienbien1
แก้ไขเนื้อหา
สั่งพิมพ์
ฝัง
เพิ่มเติม
กำหนด
ลีดเดอร์บอร์ด
แสดงเพิ่มขึ้น
แสดงน้อยลง
ลีดเดอร์บอร์ดนี้ตอนนี้เป็นส่วนตัว คลิก
แชร์
เพื่อทำให้เป็นสาธารณะ
ลีดเดอร์บอร์ดนี้ถูกปิดใช้งานโดยเจ้าของทรัพยากร
ลีดเดอร์บอร์ดนี้ถูกปิดใช้งานเนื่องจากตัวเลือกของคุณแตกต่างสำหรับเจ้าของทรัพยากร
แปลงกลับตัวเลือก
คำสลับอักษร
เป็นแม่แบบแบบเปิดที่ไม่ได้สร้างคะแนนสำหรับลีดเดอร์บอร์ด
ต้องลงชื่อเข้าใช้
สไตล์ภาพ
แบบ อักษร
ต้องสมัครสมาชิก
ตัวเลือก
สลับแม่แบบ
แสดงทั้งหมด
รูปแบบเพิ่มเติมจะปรากฏเมื่อคุณเล่นกิจกรรม
เปิดผลลัพธ์
คัดลอกลิงค์
คิวอาร์โค้ด
ลบ
คืนค่าการบันทึกอัตโนมัติ:
ใช่ไหม