spread fear across, gieo rắc nỗi sợ hãi khắp nơi, raid merchant ships, cướp bóc tàu buôn, trade routes, tuyến đường thương mại, eradicate piracy, xóa bỏ nạn cướp biển, Roman Republic, Cộng hòa La Mã, under the command of, dưới quyền chỉ huy của, powerful civilisation, nền văn minh hùng mạnh, maritime resources, tài nguyên biển, seafaring skills, kỹ năng hàng hải, rugged and hilly terrain, địa hình gồ ghề và đồi núi, local coastline, đường bờ biển địa phương, navigable routes, tuyến hàng hải có thể đi lại được, laden with goods, chở đầy hàng hóa, retaliatory action, hành động trả đũa, resort to pirates’ services, sử dụng dịch vụ của cướp biển, wartime operations, hoạt động thời chiến, pirate fleet, hạm đội cướp biển, safe harbours, bến cảng an toàn, diplomatic correspondence, thư từ ngoại giao, substantial disruption, sự gián đoạn nghiêm trọng, regional commerce, thương mại khu vực, liberal approach, cách tiếp cận cởi mở, official travel, chuyến công vụ chính thức, maritime menace, mối đe dọa trên biển, grain ships, tàu chở ngũ cốc, prominent dignitaries, nhân vật cấp cao / chức sắc quan trọng, large ransom, khoản tiền chuộc lớn, concrete action, hành động cụ thể, divided into districts, chia thành các khu vực, long-term solution, giải pháp lâu dài.
0%
C19T1R2
Поділитися
Поділитися
Поділитися
автор:
Kienlee273
Редагувати вміст
Друкувати
Вбудувати
Більше
Завдання
Список переможців
Показати більше
Показати менше
Цей список ресурсів наразі є приватним. Натисніть
поділитися
, щоб зробити його публічним.
Власник/-ця ресурсу приховав/-ла список переможців.
Цей список переможців був прихований, оскільки ваші параметри відрізняються від параметрів власника/-ці ресурсу.
Відновити параметри
Відповідники
— відкритий шаблон. Тут не генеруються бали для списку переможців.
Вхід обов’язковий
Візуальний стиль
Шрифти
Потрібна підписка
Параметри
Обрати інший шаблон
Показати всі
Під час відтворення вправи відображатиметься більше форматів.
Відкриті результати
Копіювати посилання
QR-код
Видалити
Відновити автоматично збережене:
?