hit it off, hợp nhau, có chemistry ngay từ đầu, it was love at first sight, đó là tình yêu từ cái nhìn đầu tiên, fall for someone, phải lòng ai đó, He completely swept me off my feet, Anh ấy làm tôi hoàn toàn chao đảo vì quá lãng mạn, I thought you were head over heels for one another, Tôi cứ nghĩ hai người yêu nhau điên cuồng, mê đắm, He was exactly my type:, Anh ấy đúng là kiểu người tôi thích, cheat on someone, ngoại tình, have an affair, có quan hệ ngoại tình bí mật, break it off, chấm dứt mối quan hệ, dump someone, đá ai đó, get back together, tái hợp, làm hòa sau chia tay, I refuse to be in an on-and-off-again relationship, Tôi từ chối ở trong một mối quan hệ lúc hợp lúc tan, break up for good, chia tay hẳn, không quay lại, get over someone, vượt qua, nguôi ngoai sau chia tay, I thought he was the one, but it was not meant to be, Tôi đã nghĩ anh ấy là người định mệnh, nhưng đó không phải là duyên phận

автор:

Список переможців

Візуальний стиль

Параметри

Обрати інший шаблон

Відновити автоматично збережене: ?