đặc biệt - special, sẵn sàng - ready, mới - new, gặp - meet, sống - live, trường - school, nặng - heavy, thông minh - smart, đồng phục - uniform, môn học - subject, mặc - wear, lịch sử - history, máy tính - calculator, cục tẩy - rubber, hộp bút - pencil case, bài tập về nhà - homework, bóng đá - football, bài thể dục - exercise, toán - math, khoa học - science, phòng học - classroom, la bàn, com pa - compass, bài học - lesson, sân chơi - playground, cưỡi - ride, thường - often , hiếm khi - rarely, ngày lễ - holiday,  bạn cùng lớp - classmates, lời khuyên - advice, bí mật - secret, giúp - help, tiền - money, yêu thích - favorite, đói - hungry, cuối tuần - weekend, câu lạc bộ - club, giấc mơ - dream, trường nội trú - boarding school, vườn - garden, trường trung học - secondary school, núi - mountains, thư viện - library, vẽ - paint, nghĩ - think, cái gọt bút chì - sharpener, cho mượn - lend, thước - ruler, đến - come, làng quê - village, gần - near, đi bộ - walk, nhớ - remember, điểm - mark, thị trấn - town, hồ bơi - swimming pool, nhà kính - greenhouse, trang trại - farm, học - learn,

Ilg'orlar ro'yxati

Flesh-kartalar ochiq-oydin shablon. Etakchilar ro'yxati uchun ballar yaratmaydi.

Vizual uslub

Moslamalar

Namunani almashtirish

Tahrirlashni davom ettirish: ?