der Fleischkonsum, споживання м'яса, der Fleischliebhaber, любитель м'яса, der Fleischverzicht, відмова від м'яса, das Rindfleisch, яловичина, das Schweinefleisch, свининв, das Geflügelfleisch, м'ясо птиці, die Fleischalternative / der Fleischersatz, альтернатива м'ясу, das Tierwohl, благополуччя, der Treibhauseffekt, парниковий ефект, die CO2-Emissionen, викиди вуглекислого газу, der Ressourcenverbrauch, споживання ресурсів, die Ernährungsweise, спосіб харчування, sich fleischlos ernähren, харчуватися без м'яса, der Vegetarier / die Vegetarierin, вегетаріанець, bewusster konsumieren, споживати свідоміше, den Fleischkonsum reduzieren / einschränken, зменшити / обмежити споживання м'яса, Auswirkungen auf die Umwelt haben, мати вплив на довкілля, das Kalbfleisch, телятина, das Putenfleisch / Truthahn, індичатина, das Lammfleisch, ягнятина, das Hammelfleisch, баранина, das Entenfleisch, качатина, das Gänsefleisch, гусятина, das Kaninchenfleisch, кролятина, das Hackfleisch, фарш, der Speck, сало, die Rippchen, реберця, das Hirschfleisch, оленина, das Filet (-s), філе, das Geschnetzelte, м'ясо, нарізане тонкими смужками
0%
Fleischkonsum
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Dariaostrova30
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Thẻ thông tin
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?