警察, hùshi — медсестра, quánzhí māma — мама-домохозяйка, gōngwùyuán — госслужащий, jǐngchá — полицейский, 厨师, yīshēng — врач, lǎoshī — учитель, jǐngchá — полицейский, chúshī — повар, 司机, gōngwùyuán — госслужащий, yīshēng — врач, sījī — водитель, jǐngchá — полицейский, 公务员, jǐngchá — полицейский, hùshi — медсестра, chúshī — повар, gōngwùyuán — госслужащий, 医生, yīshēng — врач, zhíyuán — офисный работник, sījī — водитель, gōngwùyuán — госслужащий, 护士, hùshi — медсестра, yīshēng — врач, jǐngchá — полицейский, sījī — водитель, 职员, yīshēng — врач, gōngwùyuán — госслужащий, zhíyuán — офисный работник, jǐngchá — полицейский, 全职妈妈, lǎoshī — учитель, hùshi — медсестра, chúshī — повар, quánzhí māma — мама-домохозяйка, 老师, sījī — водитель, lǎoshī — учитель, jǐngchá — полицейский, yīshēng — врач, 名, kǒu - сч.сл.для людей в семье, sījī — водитель, míng сч.сл.для людей, zhíyuán — офисный работник, 做, míng сч.сл.для людей, zuò - делать, kǒu - сч.сл.для людей в семье, hùshi — медсестра, 工作, gōngzuò работа, работать, jǐngchá — полицейский, chúshī — повар, lǎoshī — учитель, 非常, yīshēng — врач, fēicháng - очень, чрезвычайно, chúshī — повар, sījī — водитель, 忙, zuò - делать, zhíyuán — офисный работник, kǒu - сч.сл.для людей в семье, máng - быть занятым, 口, máng - быть занятым, zuò - делать, kǒu - сч.сл.для людей в семье, zhíyuán — офисный работник
0%
加油3. Урок 7. Викторина
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Oliviamarkina
Chỉnh sửa nội dung
Lưu
Yêu thích
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Đố vui
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?