What is she wearing? , cô ấy mặc đồ gì? , They are playing at the school yard. , Họ đang chơi đá bánh ở sân trường, I'm chatting with my friends. , Tôi đang nói chuyện với nhựng người bạn của tôi. , What are you doing now? , Bạn đang làm gì bây giờ vậy? , I'm going to school now. , Bây giờ tôi đang đi đến trường ., We are studying English now. , Chúng tôi đang học tiếng Anh ngay bây giờ. , They are sitting over there. , Họ đang ngồi ỡ đằng kia. , The girl is watering the plants. , Cô bé thì đang tưới cây. , The dog is playing with a toy. , Con chó đang chơi với 1 món đồ chơi., My father is in the garage. He’s fixing his car.My father is fixing his car. , ba tôi đang ở trong nhà xe. Ông ấy đang sữa xe . , They're not coming to the party., Họ thì đang không đến bửa tiệc. , They are going to the water park., Họ đang đi đến công viên nước. , Please be quiet. The children are sleeping.Please be quiet. The children are sleeping., Vui lòng giữ im lặng, những đứa trẻ đang ngủ. , I'm just leaving work. I'll be home in an hour.I'm just leaving work. I'll be home in an hour., Tôi vừa tan làm. Tôi sẽ về nhà trong một tiếng nữa.Tôi vừa tan làm. Tôi sẽ về nhà trong một tiếng nữa., I'm looking for my keys. , Tôi đang tìm những chiếc chìa khóa của tôi. .

بواسطة

لوحة الصدارة

النمط البصري

الخيارات

تبديل القالب

)
استعادة الحفظ التلقائي: ؟