Hai đơn vị đo thời gian liền kề (giờ, phút, giây), đơn vị lớn hơn gấp 10 lần đơn vị bé hơn, Sai, 1 tháng = 30 ngày., Sai, Nếu một năm có 365 ngày thì năm đó không phải là năm nhuận., Đúng, Từ năm 1 đến năm 100 là thế kỉ I., Đúng, 3/2 giờ = .? phút, 90 phút, 12 phút = .? giây, 720 giây, 5 ngày = .? giờ, 120 giờ, 3 năm rưỡi = .? tháng, 42 tháng, 195 giây = .? phút, 3,25 phút, 288 phút = .? giờ, 4,8 giờ

بواسطة

لوحة الصدارة

نحن نعمل حاليا على تحسين وظائف لوحة المتصدرين. الرجاء مساعدتنا من خلال تقديم ملاحظاتك.

تقديم ملاحظات

النمط البصري

الخيارات

نحن نعمل حاليا على تحسين إعدادات النشاط. يرجى مساعدتنا من خلال تقديم ملاحظاتكم.

تقديم ملاحظات

تبديل القالب

استعادة الحفظ التلقائي: ؟