Trong logistics, “shipment” nghĩa là gì?, Hóa đơn, Sản xuất, Nhà cung cấp, Lô hàng, “Cargo” thường dùng để chỉ gì?, Kho bãi, Sản phẩm, Hàng hóa, Chứng từ, “Product” trong thương mại nghĩa là gì?, Sản phẩm, Nông sản, Hóa đơn, Vận chuyển, “Produce” phù hợp nhất với nghĩa nào?, Đóng gói, Sản xuất, Giao hàng, Sản phẩm, Công ty cung cấp hàng hóa được gọi là gì?, Carrier, Broker, Buyer, Supplier, “Invoice” là loại chứng từ nào?, Hóa đơn, Hợp đồng, Phiếu kho, Vận đơn, Câu nào đúng?, The cargo produces., The supplier sails., The shipment arrived., The invoice grows., Từ nào chỉ quá trình tạo ra hàng hóa?, Produce, Shipment, Product, Production
0%
Import
مشاركة
مشاركة
بواسطة
Spaceupedu
تحرير المحتوى
طباعة
تضمين
المزيد
الواجبات
لوحة الصدارة
عرض المزيد
عرض أقل
لوحة الصدارة هذه في الوضع الخاص حاليًا. انقر على
مشاركة
لتجعلها عامة.
عَطَل مالك المورد لوحة الصدارة هذه.
عُطِلت لوحة الصدارة هذه حيث أنّ الخيارات الخاصة بك مختلفة عن مالك المورد.
خيارات الإرجاع
اختبار تنافسي
قالب مفتوح النهاية. ولا يصدر عنه درجات توضع في لوحة الصدارة.
يجب تسجيل الدخول
النمط البصري
الخطوط
يجب الاشتراك
الخيارات
تبديل القالب
إظهار الكل
فتح النتائج
نسخ الرابط
رمز الاستجابة السريعة
حذف
استعادة الحفظ التلقائي:
؟