Present Simple, S + V(s/es), Always, usually, often, sometimes, never, every day, once a week, twice a week., Sự thật hiển nhiên (The Earth goes around the Sun), Thói quen, sở thích ở hiện tại (I often get up at 6:30 in the morning), Diễn tả sự việc xảy ra theo thời gian biểu cố định (The film starts at 8 p.m), Present Continuous, S + am/is/are + V-ing, Now, at the moment, at present, today, these days, this week, this month, look!, listen!, Diễn tả hành động đang xảy ra She is reading a newspaper now., Diễn tả hành động trái với thói quen ở hiện tại (I often get up at 6:30 in the morning. Today, I am getting up at 7:30), Diễn tả hành động chắc chắn xảy ra trong tương lai có sắp xếp trước (He is visiting his grandmother next week)
0%
HTD_HTTD
مشاركة
مشاركة
بواسطة
Trungtambinhan0204
تحرير المحتوى
حفظ
إعجاب
طباعة
تضمين
المزيد
الواجبات
لوحة الصدارة
عرض المزيد
عرض أقل
لوحة الصدارة هذه في الوضع الخاص حاليًا. انقر على
مشاركة
لتجعلها عامة.
عَطَل مالك المورد لوحة الصدارة هذه.
عُطِلت لوحة الصدارة هذه حيث أنّ الخيارات الخاصة بك مختلفة عن مالك المورد.
خيارات الإرجاع
فرز المجموعات
قالب مفتوح النهاية. ولا يصدر عنه درجات توضع في لوحة الصدارة.
يجب تسجيل الدخول
النمط البصري
الخطوط
يجب الاشتراك
الخيارات
تبديل القالب
إظهار الكل
فتح النتائج
نسخ الرابط
رمز الاستجابة السريعة
حذف
استعادة الحفظ التلقائي:
؟