You want to say "Hi" to an older male - Chào anh, You want to say "Bye" to a younger female/male - Chào em/Tạm biệt em, "Nice to meet you" - Rất vui được gặp bạn, Ask your driver "What is your name?" - Tên anh/chị là gì?, Introduce yourself (name, age, nationality, job) - Tên + [pronoun] + là ... ; [pronoun] + number + tuổi ; [pronoun] là người + [country], Ask your Vietnamese friend "Where do you live?" - Anh/chị sống ở đâu?, Ask your driver "How long is the trip?" - Chuyến đi này mất bao lâu?, "How much is this?" - Cái này bao nhiêu tiền?, When you receive your order at the restaurant, you should say ... - Cảm ơn, "Do you have a vegetarian dish?" - Quán mình có đồ ăn chay không?, You want to sit on the chair at the lobby ("Can I sit here?") - Tôi ngồi đây được không?,
0%
Greetings
مشاركة
مشاركة
مشاركة
بواسطة
Trangtran2209
تحرير المحتوى
طباعة
تضمين
المزيد
الواجبات
لوحة الصدارة
البطاقات التعليمية
قالب مفتوح النهاية. ولا يصدر عنه درجات توضع في لوحة الصدارة.
يجب تسجيل الدخول
النمط البصري
الخطوط
يجب الاشتراك
الخيارات
تبديل القالب
إظهار الكل
ستظهر لك المزيد من التنسيقات عند تشغيل النشاط.
فتح النتائج
نسخ الرابط
رمز الاستجابة السريعة
حذف
استعادة الحفظ التلقائي:
؟