ẩm thực (n), cuisine, thuộc về ẩm thực (adj), culinary, đặc sản, specialty / speciality, ẩm thực kết hợp, fusion cuisine, ẩm thực địa phương (gốc), authentic cuisine, thực phẩm chính, staple food, thơm ngon (món mặn, thịt,..), savory, thơm ngon (bánh mì, cơm, trái cây), fragrant, thơm ngon (trà, cf, các món ăn nước), aromatic, nhiều dầu , ngấy, greasy, mềm (thịt), tender, giòn, crispy, người sành ăn, gourmet, khẩu vị, palate, đam mê ăn uống, be a foodie, kích thích khẩu vị, tickle my taste buds, hảo ngọt, have a sweet tooth, bùng nổ hương vị, burst of flavor, cay / ngọt quá mức, overwhelmingly spicy / sweet, chứa nhiều chất bảo quản, be laden with preservatives

от

Табло

В момента работим върху подобряването на функционалността на класацията. Моля, помогнете ни, като ни предложите вашата обратна връзка.

Дайте обратна връзка

Визуален стил

Опции

В момента работим по подобряване на настройките на активността. Моля, помогнете ни, като дадете обратна връзка.

Дайте обратна връзка

Шаблон за превключване

Възстановяване на авто-записаната: ?