Đâu là động từ tobe ?, am, is, are, run, cook, go, Đâu là danh từ số ít?, I, You, We, He, she, it, They, Đâu là động từ thường?, study, sleep, eat, am, is, are, Đâu là danh từ số nhiều?, He, she, You, we, they, It, Am, is, are, Đâu là danh từ số nhiều?, My sister, The dog, The cat, My friends, Đâu là danh từ số nhiều?, The dogs, The dog, The cat, My mother, Đâu là danh từ số ít?, The mirrors, The flower, The flowers, The groups, Trong câu phủ định, đứng trước động từ gọi là gì, Trợ động từ, Tân ngữ, Chủ ngữ, Tính từ, Trong thể khẳng định, với động từ thường khi nào thì thêm S/ES vào sau động từ?, Khi chủ ngữ là danh từ số nhiều, Không cần thêm, Khi chủ ngữ là danh từ số ít, Khi chủ ngữ là danh từ số ít hoặc không đếm được, Thêm ES khi các từ có kết thúc bằng đuôi?, p, t, q, k, o, s, z, ch, x, sh, u, e, m, a, y, ph, l, w, a, b, Danh từ số ít đi với?, Does, Do, Danh từ số nhiều đi với?, Do, Does, Câu khẳng định có Do/does không?, Có, Không, Câu nghi vấn hoặc câu phủ định có Do/does không, Không, Có, I __________ (do) my homework after dinner., Does, Doing, Do, Done, The dog __________ (sleep) under the table., sleeps, sleep, sleeping, sleeper, __________ your sister __________ (like) drawing?, Do/likes, Do/like, Does/likes, Does/like, __________ Jack __________ (have) a pet?, Does/has, Does/have, Do/have, Do/has, __________ your parents __________ (work) at the weekend?, Do/works, Do/work, Does/work, Does/works, Usually, often nghĩa là gì?, thường xuyên, thỉnh thoảng, hiếm khi, ít khi

Табло

Визуален стил

Опции

Шаблон за превключване

Възстановяване на авто-записаната: ?