1) Đối tượng phân phối của tài chính gồm: a) Là của cải xã hội dưới hình thức giá trị b) Là tổng thể các nguồn tài chính có trong xã hội c) Là tài sản quốc gia d) Cả a và b 2) Quan hệ tài chính luôn gắn liền với a) Sản xuất b) Tiền tệ c) Hàng hoá d) Mua bán 3) Kiểm soát hoạt động nguồn vốn gồm: a) Kiểm soát việc sử dụng vốn vay b) Kiểm soát việc cho vay c) Kiểm soát việc huy động vốn d) Tất cả đều đúng 4) Bản chất của tài chính được biểu hiện gồm a) Bên ngoài và bên trong b) Thu vào và chi ra bằng tiền c) Cấp phát tiền d) Nộp thuế 5) Nguyên nhân của giảm phát là: a) Do thu nhập của dân cư bị giảm sút b) Do hàng hóa, dịch vụ cung ứng không phù hợp với người tiêu dùng c) Do cung lớn hơn cầu về lượng hàng hóa d) Tất cả đều đúng 6) Biện pháp chiến lược để ổn định tiền tệ chống lạm phát là: a) Kiện toàn bộ máy hành chính và tăng cường công tác quản lý Nhà nước b) Tạo ngành sản xuất mũi nhọn cho xuất khẩu c) Thúc đẩy sản xuất phát triển và mở rộng lưu thông hàng hóa d) Tất cả đều đúng 7) Lãi suất cơ bản là: a) Lãi suất do ngân hàng Trung ương ẩn định làm cơ sở cho các tổ chức tín dụng ẩn định lãi suất kinh doanh b) Lãi suất do ngân hàng Trung ương ẩn định làm cơ sở cho ngân hàng thương mại ẩn định lãi suất kinh doanh c) Lãi suất do ngân hàng Trung ương ẩn định làm cơ sở cho ngân hàng thương mại và các tổ chức tín dụng ẩn định lãi suất kinh doanh d) Lãi suất do ngân hàng Thương mại ấn định để tín lãi suất kinh doanh 8) Khi nào Nhà nước Việt Nam cần phải phát hành tiền tệ a) Khi thị trường tiền tệ thắt chặt b) Khi cung tiền tệ nhỏ hơn cầu tiền tệ c) Khi cung tiền tệ lớn hơn cầu tiền tệ d) Khi cung và cầu tiền tệ cân bằng nhau 9) Tín dụng Nhà nước là: a) Quan hệ sử dụng vốn lẫn nhau giữa một bên là ngân hàng và bên kia là các tác nhân (doanh nghiệp,cá nhân,tổ chức xã hội...) trong nền kinh tế quốc dân b) Quan hệ sử dụng vốn lẫn nhau giữa các doanh nghiệp do bán chịu hàng hóa c) Quan hệ sử dụng vốn lẫn nhau giữa Nhà nước với dân cư và các tổ chức kinh tế - xã hội d) Quan hệ giữa dân cư với các doanh nghiệp hoặc các tổ chức tín dụng nhằm đáp ứng nhu cầu đời sống 10) Để một hàng hoá có thể trở thành tiền, hàng hoá đó phải: a) Được chấp nhận rộng rãi làm phương tiện thanh toán b) Do chính phủ sản xuất ra c) Được đảm bảo bằng vàng hoặc bạc d) Tất cả đều đúng 11) Ngân hàng thương mại có bao nhiêu chức năng a) Có 4 chức năng b) Có 2 chức năng c) Có 3 chức năng d) Có 5 chức năng 12) Có bao nhiêu chức năng của tài chính? a) Có 3 chức năng b) Có 5 chức năng c) Có 2 chức năng d) Có 4 chức năng 13) Tín dụng tiêu dùng là: a) Quan hệ sử dụng vốn lẫn nhau giữa Nhà nước với dân cư và các tổ chức kinh tế - xã hộ b) Quan hệ sử dụng vốn lẫn nhau giữa các doanh nghiệp do bán chịu hàng hóa c) Quan hệ sử dụng vốn lẫn nhau giữa một bên là ngân hàng và bên kia là các tác nhân ( doanh nghiệp, cá nhân, tổ chức xã hội...) trong nền kinh tế quốc dân d) Quan hệ giữa dân cư với các doanh nghiệp hoặc các tổ chức tín dụng nhằm đáp ứng nhu cầu đời sống 14) Tín dụng ngân hàng là: a) Quan hệ sử dụng vốn lẫn nhau giữa Nhà nước với dân cư và các tổ chức kinh tế - xã hội b) Quan hệ giữa dân cư với các doanh nghiệp hoặc các tổ chức tín dụng nhằm đáp ứng nhu cầu đời sống c) Quan hệ sử dụng vốn lẫn nhau giữa các doanh nghiệp do bán chịu hàng hóa d) Quan hệ sử dụng vốn lẫn nhau giữa một bên là ngân hàng và bên kia là các tác nhân (doanh nghiệp, cá nhân, tổ chức xã hội...) trong nền kinh tế quốc dân 15) Giảm phát là: a) Giá cả hàng hóa tăng liên tục b) Giá cả hàng hóa giảm liên tục c) Thị trường hàng hóa không giao dịch được d) Giá cả hàng hóa đứng yên 16) Thanh toán không dùng tiền mặt là: a) Hình thức chi trả tiền hàng hóa, dịch vụ bằng thẻ tín dụng b) Hình thức thanh toán bằng chuyển khoản trong hệ thống tín dụng c) Hình thức chi trả tiền hàng hóa, dịch vụ bằng thẻ ATM d) Tất cả đều đúng 17) Vai trò của tài chính Nhà nước trong hệ thống tài chính là a) Chủ đạo b) Trung gian c) Nền tảng d) Tạo tính thanh khoản 18) Các phương tiện thanh toán hiện đại gồm: a) Thẻ ATM b) Visa và Mastercard c) Các lade, Smart cards d) Tất cả đều đúng 19) Tiền tệ có mấy chức năng? a) Có 5 chức năng b) Có 3 chức năng c) Có 4 chức năng d) Có 2 chức năng 20) Chế độ song bản vị là: a) Tiền đồng, kẻm và tiền vàng cùng lưu thông trên thị trường b) Tiền giấy và tiền bạc cùng lưu thông trên thị trường c) Tiền vàng và tiền giấy cùng lưu thông trên thị trường d) Tiền vàng và tiền bạc cùng lưu thông trên thị trường 21) Phân phối tài chính gồm có a) Phân phối lần tiếp theo b) Phân phối lại c) Phân phối lần đầu d) Cả a và c 22) Nhà nước Việt Nam phát hành tiền dựa trên cơ sở a) Tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế b) Chỉ số trượt giá của hàng hóa c) Thâm hụt ngân sách và thâm hụt cán cân thanh toán quốc tế d) Tất cả đều đúng 23) Nội dung cơ bản của tín dụng gồm có mấy nội dung? a) Gồm có 4 nội dung b) Gồm có 5 nội dung c) Gồm có 3 nội dung d) Gồm có 2 nội dung 24) Chế độ lưu thông tiền kim loại gồm a) Chế động lưu thông tiền kém giá b) Chế độ lưu thông tiền đủ giá c) Tất cả đều sai d) Đáp án a và b 25) Lạm phát là: a) Hiện tượng đồng tiền tăng giá b) Hiện tượng đồng tiền bị mất giá c) Hiện tượng đồng tiền bị dư thừa d) Hiện tượng đồng tiền bị thiếu hụt 26) Lựa chọn câu đúng nhất về chức năng của tiền tệ a) Chức năng cất trữ giá trị là chức năng chỉ thấy ở tiền tệ b) Chức năng phương tiện trao đổi phản ánh bản chất của tiền tệ c) Chức năng tiền tệ thế giới là chức năng quan trọng nhất d) Chức năng đơn vị đánh giá là chức năng quan trọng nhất 27) Sức mua của đồng Việt nam bị giảm sút khi: a) Giá hàng hoá lương thực, thực phẩm tăng b) Lạm phát xảy ra c) Đồng USD lên giá d) Tất cả đều đúng 28) Hình thức thanh toán nào sau đây cho phép người sử dụng "tiêu tiền trước, trả tiền sau" a) Thanh toán bằng thẻ tín dụng (credit card) b) Thanh toán bằng séc doanh nghiệp c) Thanh toán bằng thẻ ghi nợ (debit card) d) Thanh toán bằng séc du lịch 29) Lãi suất sàn là: a) Lãi suất cao nhất nhất do ngân hàng Trung ương ấn định b) Lãi suất thấp nhất do ngân hàng Trung ương ấn định c) Lãi suất cao nhất do ngân hàng thương mại ấn định d) Lãi suất thấp nhất do ngân hàng thương mại ấn định 30) Chọn câu đúng nhất a) Tiền tệ là nơi đáp ứng nhu cầu con người và xã hội b) Tiền tệ là nơi để tiêu thụ hàng hóa c) Tiền tệ là nơi cất giữ sức mua qua thời gian d) Tiền tệ là nơi cho phép tất cả hàng hóa lưu thông 31) Có bao nhiêu hình thức thanh toán không dùng tiền mặt a) Có 3 hình thức b) Có 2 hình thức c) Có 4 hình thức d) Có 5 hình thức 32) Muốn thoả mãn định nghĩa về tài chính, quỹ tiền tệ phải là a) Một quỹ tiền tệ có tính độc lập b) Một quỹ tiền tệ tập trung c) Một quỹ ngoại tệ mạnh d) Tất cả đều sai 33) Quy trình thanh toán bằng Séc gồm: a) Ngân hàng thanh toán (1), Ngân hàng thu hộ(2), Người trả tiền(3), Người thụ hưởng(4) b) Người trả tiền(1), Người thụ hưởng(2), Ngân hàng thu hộ(3), Ngân hàng thanh toán (4) c) Người thụ hưởng(1), Người trả tiền(2), Ngân hàng thu hộ(3), Ngân hàng thanh toán (4) d) Ngân hàng thu hộ(1), Người trả tiền(2), Ngân hàng thanh toán (3), Người thụ hưởng(4) 34) Hiểu đúng về bản chất của tiền tệ a) Tiền tệ là một loại hàng hóa đặc biệt, đóng vai trò là vật trực tiếp hoặc gián tiếp đề đo giá trị của các hàng hóa khác b) Tiền tệ là một loại hàng hóa thông dụng, đóng vai trò là vật ngang giá chung đề đo giá trị của các hàng hóa khác c) Tiền tệ là một loại hàng hóa đặc biệt, đóng vai trò là vật ngang giá chung để đo giá trị của các hàng hóa khác d) Tiền tệ là một loại hàng hóa đóng vai trò là vật ngang giá chung đề đo giá trị của các hàng hóa khác 35) Khi doanh nghiệp lập bảng cân đối kế toán thì tiền tệ phát huy chức năng nào a) Cất trữ b) Thước đo giá trị c) Thanh toán d) Trao đổi 36) Lạm phát gồm có mấy loại? a) Gồm có 3 loại b) Gồm có 5 loại c) Gồm có 2 loại d) Gồm có 4 loại 37) Ngân hàng quốc gia Việt Nam được thành lập vào ngày, tháng, năm nào? a) Ngày 6 tháng 5 năm 1951 b) Ngày 6 tháng 5 năm 1952 c) Ngày 6 tháng 5 năm 1947 d) Ngày 6 tháng 5 năm 1950 38) Sự phát triển của hệ thống tiền tệ quốc tế trải qua mấy giai đoạn a) 5 giai đoạn b) 2 giai đoạn c) 3 giai đoạn d) 4 giai đoạn 39) Tín dụng là gi? a) Tín dụng là quan hệ sử dụng vốn lẫn nhau giữa ngân hàng và người đi vay dựa theo nguyên tắc hoàn trả b) Tín dụng là quan hệ sử dụng vốn lẫn nhau giữa người cho vay và người đi vay dựa theo nguyên tắc hoàn trả c) Tín dụng là việc sử dụng vốn của người cho vay và người không cho vay trong hoạt động kinh tế d) Tất cả đều sai 40) Quan hệ nào dưới đây là quan hệ tài chính a) Vận tải b) Vay nợ c) Nộp thuế d) Đáp án a và b 41) Bản chất của tài chính được biểu hiện gồm a) Nộp thuế b) Bên ngoài và bên trong c) Thu vào và chi ra bằng tiền d) Cấp phát tiền 42) Sự phát triển của hệ thống tiền tệ quốc tế trải qua mấy giai đoạn a) 5 giai đoạn b) 4 giai đoạn c) 3 giai đoạn d) 2 giai đoạn 43) Có bao nhiêu hình thức phân phối lại vốn? a) Có 2 hình thức b) Có 5 hình thức c) Có 4 hình thức d) Có 3 hình thức 44) Biện pháp chiến lược để ổn định tiền tệ chống lạm phát là: a) Thúc đẩy sản xuất phát triển và mở rộng lưu thông hàng hóa b) Tạo ngành sản xuất mũi nhọn cho xuất khẩu c) Kiện toàn bộ máy hành chính và tăng cường công tác quản lý Nhà nước d) Tất cả đều đúng 45) Quy định khi ghi tờ Séc a) Séc được ký phát hành để ra lệnh trả tiền b) Thời hạn xuất trình tờ Séc là 30 ngày c) Số tiền trên Séc phải ghi cả chữ và số d) Tất cả đều đúng 46) Có bao nhiêu hình thức tín dụng a) Có 4 hình thức b) Có 5 hình thức c) Có 3 hình thức d) Có 2 hình thức 47) Quan hệ tài chính luôn gắn liền với a) Tiền tệ b) Hàng hoá c) Mua bán d) Sản xuất 48) Vai trò của tài chính doanh nghiệp trong hệ thống tài chính là a) Nền tảng b) Hàng hoá c) Mua bán d) Sản xuất 49) Biện pháp cấp bách để ổn định tiền tệ chống lạm phát là: a) Đi vay và xin viện trợ từ nước ngoài vào, tăng lãi suất tiền gửi trong nước b) Ngừng phát hành tiền và thực hiện chính sách thắt chặt tiền tệ c) Khuyến khích tự do mậu dịch thu hút hàng hóa từ nước ngoài vào d) Tất cả đều đúng 50) Ai là người ghi Ủy nhiệm thu a) Người bán b) Người mua c) Người thụ hưởng d) Người trả tiền 51) Giá trị lưu thông của tiền giấy có được là nhờ: a) Sự khan hiếm của tiền giấy b) Pháp luật quy định c) Giá trị nội tại của đồng tiền d) Tất cả đều sai 52) Công thức tính quy luật lưu thông tiền tệ là: a) Số lượng tiền cần thiết cho lưu thông bằng tổng giá cả hàng hóa chia cho tốc độ lưu thông bình quân của tiền tệ b) Số lượng tiền cần thiết cho lưu thông bằng tốc độ lưu thông bình quân của tiền tệ nhân với tổng giá cả hàng hóa c) Số lượng tiền cần thiết cho lưu thông bằng tổng giá cả hàng hóa nhân với tốc độ lưu thông bình quân của tiền tệ d) Số lượng tiền cần thiết cho lưu thông bằng tốc độ lưu thông bình quân của tiền tệ chia cho tổng giá cả hàng hóa 53) Tiền hàng hoá (Hóa tệ) là loại tiền: a) Được pháp luật bảo hộ b) Có thể sử dụng như là một hàng hoá thông thường c) Không chứa đầy đủ giá trị trong nó d) Tất cả đều sai 54) Thanh toán dùng tiền mặt là: a) Mối quan hệ mà người mua dùng tiền mặt để trả cho người bán b) Mối quan hệ thanh toán giữa người mua và người bán c) Hình thức thanh toán mà người mua dùng tiền mặt để trả cho người bán d) Hình thức thanh toán mà giữa người mua và người bán thống nhất với nhau về giá cả 55) Sức mua của đồng Việt nam bị giảm sút khi: a) Giá hàng hoá lương thực, thực phẩm tăng b) Đồng USD lên giá c) Lạm phát xảy ra d) Tất cả đều đúng 56) Tín dụng thương mại là: a) Quan hệ sử dụng vốn lẫn nhau giữa Nhà nước với dân cư và các tổ chức kinh tế - xã hội b) Quan hệ giữa dân cư với các doanh nghiệp hoặc các tổ chức tín dụng nhằm đáp ứng nhu cầu đời sống c) Quan hệ sử dụng vốn lẫn nhau giữa các doanh nghiệp do bán chịu hàng hóa d) Quan hệ sử dụng vốn lẫn nhau giữa một bên là ngân hàng và bên kia là các tác nhân (doanh nghiệp, cá nhân, tổ chức xã hội...) trong nền kinh tế quốc dân 57) Tài chính doanh nghiệp thuộc loại a) Quan hệ tài chính nội bộ b) Quan hệ tài chính hoàn trả có điều kiện c) Quan hệ tài chính không hoàn trả d) Tất cả đều đúng 58) Công thức chung cho quá trình trao đổi hàng hóa với tiền tệ làm trung gian là a) Công thức H – T – H’ b) Công thức T – H – T’ c) Công thức H – T – H d) Công thức T – H – T 59) Hoạt động thanh toán thẻ phát triển làm cho: a) Tốc độ lưu thông tiền tệ tăng lên b) Tỷ lệ nắm giữ tiền mặt tăng lên c) Tỷ lệ nắm giữ tiền mặt giảm d) Tất cả đều sai 60) Các loại thẻ thanh toán hiện nay gồm: a) Thẻ ghi nợ và thẻ tín dụng b) Thẻ ghi nợ và thẻ Smart card c) Thẻ ghi nợ và thẻ ATM d) Tất cả đều đúng 61) Công thức tính lãi suất tín dụng là: a) Lãi suất tín dụng trong kỳ bằng lợi tức thu được trong kỳ nhân tổng số tiền vay chia với 100% b) Lãi suất tín dụng trong kỳ bằng lợi tức thu được trong kỳ chia tổng số tiền vay nhân với 100% c) Tất cả đều sai d) Tất cả đều đúng 62) Ai là người ghi tờ Séc a) Người bán b) Người trả tiền c) Người thụ hưởng d) Người mua 63) Tiền pháp định là: a) Thẻ tín dụng b) Séc c) Tiền xu d) Không thể chuyển đổi sang kim loại quý hiếm 64) Lịch sử hình thành của tiền tệ như thế nào? a) Hình thành gắn liền với sự phát triển của sản xuất và lưu thông hàng hóa b) Hình thành gắn liền với nhu cầu người tiêu dùng c) Hình thành theo ý muốn của con người d) Hình thành gắn liền với sự phát triển của xã hội 65) Trình tự thanh toán bằng Ủy nhiệm chi gồm: a) Người thụ hưởng(1), Người trả tiền(2), Ngân hàng phục vụ người trả tiền(3), Ngân hàng phục vụ người thụ hưởng (4) b) Người trả tiền(1), Ngân hàng phục vụ người trả tiền(2), Người thụ hưởng(3), Ngân hàng phục vụ người thụ hưởng (4 c) Ngân hàng phục vụ người thụ hưởng(1), Người thụ hưởng(2), Người trả tiền(3), Ngân hàng phục vụ người trả tiền(4) d) Ngân hàng phục vụ người trả tiền(1), Người trả tiền(2), Người thụ hưởng(3), Ngân hàng phục vụ người thụ hưởng (4) 66) Tiền dấu hiệu gồm có: a) Tờ Séc b) Thương phiếu c) Giấy bạc ngân hàng d) Tất cả đều đúng 67) Xét về thực chất, quan hệ tài chính là a) Quá trình chuyển dịch các nguồn vốn b) Quá trình mua bán c) Quá trình sản xuất d) Quá trình tiêu dùng hàng hoá 68) Vài trò của ngân hàng Trung ương: a) Ổn định sức mua đồng tiền quốc gia và điều chỉnh hoạt động đối với toàn bộ hệ thống ngân hàng b) Điều tiết khối lượng tiền trong lưu thông và thiết lập, điều chỉnh cơ cấu kinh tế hợp lý c) Tất cả đều sai d) a và b đều đúng 69) Trong các loại quan hệ sau, quan hệ nào KHÔNG phải là quan hệ tài chính a) Mua bảo hiểm nhân thọ b) Chuyển nhượng hoá đơn thương mại c) Nộp tiền học phí d) Đáp án a và b 70) Sự phát triển của hệ thống tiền tệ ở Việt Nam trải qua mấy giai đoạn a) 4 giai đoạn b) 3 giai đoạn c) 5 giai đoạn d) 2 giai đoạn 71) Bảo hiểm thuộc loại a) Quan hệ tài chính có hoàn trả b) Quan hệ tài chính hoàn trả có điều kiện c) Quan hệ tài chính không hoàn trả d) Tất cả đều sai 72) Tập trung vốn là: a) Các ngân hàng, tổ chức tín dụng huy động nguồn vốn nhàn rỗi trong xã hội để hình thành quỹ cho vay b) Tất cả đều đúng c) Các ngân hàng, tổ chức tín dụng huy động tìm kiếm nguồn vốn trong xã hội để hình thành quỹ cho vay d) Các ngân hàng, tổ chức tín dụng huy động nguồn vốn trong xã hội để hình thành quỹ cho vay
0%
ltctt
Sdílet
Sdílet
Sdílet
podle
Phamthibich0387
GDTC
Upravit obsah
Tisk
Vložit
Více
Přiřazení
Výsledková tabule/Žebříček
Zobrazit více
Zobrazit méně
Tento žebříček je v současné době soukromý. Klikněte na
Share
chcete-li jej zveřejnit.
Tuto výsledkovou tabuli vypnul majitel zdroje.
Tento žebříček je zakázán, protože vaše možnosti jsou jiné než možnosti vlastníka zdroje.
Možnosti vrácení
Kvíz
je otevřená šablona. Negeneruje skóre pro žebříček.
Vyžaduje se přihlášení.
Vizuální styl
Fonty
Je vyžadováno předplatné
Možnosti
Přepnout šablonu
Zobrazit vše
Při přehrávání aktivity se zobrazí další formáty.
Otevřené výsledky
Kopírovat odkaz
QR kód
Odstranit
Obnovit automatické uložení:
?