khi... (trước một thời điểm quan trọng nào đó, ~に あたって, Nhân dịp/ Khi mà, ~に 際して・, Khi ~ (thông báo, nhắc nhở), ~際は・~際に, Sau khi/Cuối cùng thì, Vた・Nの 末に, Lấy … làm cơ hội / bước ngoặt để thay đổi / KỂ TỪ CỘT MỐC, ~を 契機にして・契機として, Bất kể/Không kể/Dù là.. (quốc tịch, giới tính, già trẻ...), ~を 問わず, Cứ như thể là, ~かのようだ, Đối với/Xét về phương diện, lập trường, ~からというと・~からすると, Không bận tâm tới /Không chú tâm/ Không để ý, Nもかまわず, Làm đến cùng/Làm hết dù có khó khăn, Vます⊖+ぬく, Chỉ vì / Tại vì, ばかりに, Chỉ vì quá muốn~ mà~, ~たいばかりに, Trong lúc đang~ mà~ (bị bắt gặp) / lời chào đầu, ~ところを, Dù có… thì cũng…, Vた ところで.

Výsledková tabule/Žebříček

Vizuální styl

Možnosti

Přepnout šablonu

)
Obnovit automatické uložení: ?