Foot, đơn vị đo chiều dài Anh, bằng 0,3048 m, Feet, số nhiều của foot (viết tắt: ft), Mile, dặm, Inch, đơn vị đo chiều dài Anh, bằng 2,54 cm, Square metre, mét vuông, pound, đơn vị đo trọng lượng Anh, khoảng 450 gram, Ounce, đơn vị đo lường Anh, bằng 28,35 gram, Gigabyte, gigabyte (viết tắt: GB), Gallon, đơn vị đo lường chất lỏng, bằng 4,54 lít, Pint, đơn vị đo lường bằng 0,57 lít, Watt, oát (điện học) (viết tắt: W), Volt, vôn (điện học) (viết tắt: V), Amp, Ampe, Degree celsius, độ C, Kilometre per hour, ki-lô-mét trên giờ, glass, kính, leather, da (chất liệu), Plastic, nhựa, Metal, Kim loại, Wood, Gỗ, Copper, Đồng, Ceramic, Đồ gốm, Zinc, Kẽm, Rubber, Cao su, Steel, Thép, Iron, Sắt, Polystyrene, nhựa nhiệt dẻo polystyrene, Cardboard, bìa các tông, Aluminum, nhôm, Circle, hình tròn, Semi-circle -semi-circular, hình bán nguyệt, Triangle, hình tam giác, Rectangle, hình chữ nhật, square, vuông, hình vuông, Oval, bầu dục, Sphere - spherical, hình cầu, Cube - cubic, hình lập phương, Cylinder - cylindrical, hình trụ, Cone - conical, hình nón

Výsledková tabule/Žebříček

Vizuální styl

Možnosti

Přepnout šablonu

Obnovit automatické uložení: ?