làm suy giảm; làm xuống cấp; làm hủy hoại, degrade (v), con số; số liệu, figure (n), nạn phá rừng; sự phá rừng, deforestation (n), công ty khai thác gỗ, logging company (n), sự can thiệp, intervention (n), đốn cây, log (v), môi trường sống; nơi sinh sống, habitat (n), ước tính; ước lượng, estimate (v), không bền vững, unsustainable (adj), nhất quán; đều đặn; ổn định, consistent (adj), nguyên sơ; nguyên vẹn; chưa bị tác động, pristine (adj), hẻo lánh; xa xôi, remote (adj), phục hồi; tăng trở lại; hồi phục, rebound (v), tái sinh; phục hồi; tái tạo, regenerate (v), (tốc độ) không bền vững, unsustainable (rate), mô hình; kiểu; xu hướng, pattern (n), chủ trang trại chăn nuôi bò, cattle rancher (n), đồn điền; trang trại quy mô lớn, plantation (n)

Výsledková tabule/Žebříček

Vizuální styl

Možnosti

Přepnout šablonu

Obnovit automatické uložení: ?