The FROG can jump., That is the FRAME - Khung (ảnh), On Sunday, I'm FREE - rảnh rỗi, I can FRY the eggs. - rán, chiên, I can FLY a plane. - Tôi có thể lái máy bay., I have pink FLIP- FLOPS. - TÔNG, That is my FRAIL grandma. - mảnh khảnh, yếu, The TRAIN is long and fast., The TRUCK is big and fast. - xe tải, trick - sự lừa dối, TREAT her well. - Hãy ĐỐI XỬ tốt với cô ấy, FROZE - ĐÃ ĐÔNG CỨNG, đóng băng, freeze - đóng băng, TRY your best! - CỐ GẮNG hết sức nhé!, frost - sự sương giá, Have a nice TRIP. - Chúc c có chuyến đi vui vẻ., a running TRACK - đường đua, Viet Nam does a lot of TRADE with American. - Việt Nam làm ăn nhiều với Mỹ., trim - tỉa, cắt, trail - đường mòn (đường nhỏ qua rừng, núi),

Výsledková tabule/Žebříček

Vizuální styl

Možnosti

Přepnout šablonu

Obnovit automatické uložení: ?