artificial = man-made - nhân tạo, leather - da (chất liệu), spacious = large - rộng rãi, staircase - cầu thang, step - bậc thang / bước, ceiling = roof - trần nhà / mái nhà, remote - xa xôi / hẻo lánh, glamorous - hào nhoáng / quyến rũ, skyscraper - tòa nhà chọc trời, furniture - đồ nội thất, property - tài sản / bất động sản, interior - nội thất / bên trong, individual - cá nhân / riêng biệt, rare wood - gỗ quý hiếm, rug = carpet - thảm, feature - đặc điểm / có đặc điểm, lotus - hoa sen, common symbol - biểu tượng phổ biến, throughout - khắp / xuyên suốt, offer - cung cấp / lời đề nghị, spectacular - ngoạn mục, multi-storey - nhiều tầng, alternative - lựa chọn thay thế, helipad = heliport - bãi đáp trực thăng, lobby - sảnh, numerous - nhiều, reception area - khu vực lễ tân, lift - thang máy / nâng lên, vast - rộng lớn, facility - cơ sở / tiện nghi, entertain = amuse - giải trí / làm vui, ballroom - phòng khiêu vũ, chandelier - đèn chùm, grand - hoành tráng / lớn, expert - chuyên gia, criticize - chỉ trích, critic - nhà phê bình, pile - chồng / chất đống, unstable - không ổn định, elevate = lift up - nâng lên, take off >< land - cất cánh >< hạ cánh, helicopter - trực thăng, desirable - đáng mong muốn, expose to - tiếp xúc với, myth - huyền thoại / thần thoại, to be situated in/on/at - nằm ở / tọa lạc, magnificent - tráng lệ / tuyệt đẹp, appearance - vẻ ngoài / sự xuất hiện, to be equipped with - được trang bị với, name after - đặt tên theo, accommodate - chứa / cung cấp chỗ ở, accommodation - chỗ ở, vary - thay đổi / khác nhau, publish - xuất bản, initially - ban đầu, initiate - bắt đầu / khởi xướng, hire - thuê, you’re hired >< fired - được nhận >< bị sa thải, enchant - mê hoặc / làm say mê, receive - nhận, cathedral - nhà thờ lớn, column - cột, I am a keen + N / keen on V-ing - tôi thích cái gì, display - trưng bày / màn hình, to be worth … - đáng giá, a piece of artwork - một tác phẩm nghệ thuật, value - giá trị / trân trọng, estate - bất động sản / điền trang, estate agent - nhân viên môi giới bất động sản, ancient temple - ngôi đền cổ, hill - đồi, hillside - sườn đồi, main - chính / chủ yếu, satisfied - hài lòng, palm - cây cọ / lòng bàn tay, continent - lục địa, plant (v/n) - trồng / cây, private - riêng tư, political leader - nhà lãnh đạo chính trị, formal - trang trọng / chính thức, attend - tham dự, maintenance - sự bảo trì, maintain - duy trì / bảo trì, remain - vẫn còn / duy trì,
0%
Mindset2-Unit1-Reading
Teilen
Teilen
Teilen
von
Ivyielts
Inhalt bearbeiten
Drucken
Einbetten
Mehr
Zuweisungen
Bestenliste
Flash-Karten
ist eine Vorlage mit offenem Ende. Es generiert keine Punkte für eine Bestenliste.
Anmelden erforderlich
Visueller Stil
Schriftarten
Abonnement erforderlich
Einstellungen
Vorlage ändern
Alle anzeigen
Weitere Formate werden angezeigt, wenn du die Aktivität spielst.
Offene Ergebnisse
Link kopieren
QR-Code
Löschen
Soll die automatisch gespeicherte Aktivität
wiederhergestellt werden?