advertisement, (n) quảng cáo, advertising campaign, (n) chiến dịch quảng cáo, promote a product, (collocation) quảng bá sản phẩm, brand awareness, (n) nhận diện thương hiệu, commercial, (adj) thương nghiệp, thương mại, online ads, (n) quảng cáo trực tuyến, billboard, (n) bảng quảng cáo, slogan, (n) khẩu hiệu, target audience, (n) đối tượng mục tiêu, influence, (n) ảnh hưởng, thế lực, marketing strategy, (n) chiến lược tiếp thị, product launch, ra mắt sản phẩm, social media promotion, quảng bá trên mạng xã hội, discount, (n) giảm giá, customer interest, (n) sự quan tâm của khách hàng, catchy slogan, khẩu hiệu dễ nhớ, advertising agency, (n) công ty quảng cáo, persuade, (v) thuyết phục, product review, đánh giá sản phẩm, word of mouth, truyền miệng, mountain, (n) ngọn núi, river, (n) dòng sông, lake, (n) hồ, sea, (n) biển, beach, (n) bãi biển, tree, (n) cây, flower, (n) hoa, grass, (n) cỏ, garden, (n) vườn, park, (n) công viên, animal, (n) động vật, dog, (n) chó, cat, (n) mèo, fish, (n) cá, bird, (n) chim, cow, (n) bò, horse, (n) ngựa, elephant, (n) voi, tiger, (n) hổ, attract customers, thu hút khách hàng.

von

Bestenliste

Visueller Stil

Einstellungen

Vorlage ändern

Soll die automatisch gespeicherte Aktivität wiederhergestellt werden?