vì...nên (đưa ra căn cứ lý do), ~ことから, làm như thể là ..., Vた ことにする, biết bao, biết nhường nào(cảm thán), ~ことか・~ことだろうか, nếu không A thì B không thể xảy ra, Vない ことには, Đúng là, đương nhiên là, ~というものだ, ko hẳn là, chưa hẳn là~, ~というものではない, nếu có thể, nếu mà (đưa ra trường hợp giả định xa vời với thực tế), V可能+ものなら, Đâu có~ / ko những ko~ mà còn, ~どころか, đâu phải lúc để.. / giờ ko phải là lúc.., ~どころではない, Chính vì ..... nên càng ..., ~だけに, quả đúng là, ko uổng là..., ~だけあって・だけのことはある, Xét về mặt, khía cạnh, phương diện, N上(じょう)・Nの上(うえ).

Bestenliste

Visueller Stil

Einstellungen

Vorlage ändern

)
Soll die automatisch gespeicherte Aktivität wiederhergestellt werden?