Advise (to V), Khuyên, Affect, Ảnh hưởng, Avoid (Ving), Tránh, Adult, Người lớn, Backache, Bệnh đau lưng, Balance, Sự cân bằng; cân bằng, Cure (for), Phương pháp cứu chữa; chữa bệnh, Cough, Ho; bệnh ho, Calorie, Calo, Cold, Bệnh cảm lạnh, Disease, Bệnh tật, Diet, Chế độ ăn, Expert (in), Chuyên gia về, Epidemic, Dịch bệnh lây truyền nhanh chóng, Energy, Năng lượng, Earache, Bệnh đau tai, Flu, Bệnh cúm, Fever, Sốt, Fresh, Tươi tỉnh; tươi sống, Itchy, Ngứa, Ignore, Lờ đi, không quan tâm, Junk food, Đồ ăn vặt, Medicine, Thuốc, Obese, Béo phì, Operate, Phẫu thuật, Painkiller, Thuốc giảm đau, Patient, Bệnh nhân, Runny nose, Bệnh sổ mũi, Recover (from), Bình phục, phục hồi, Risk (of), Nguy cơ, Strong, Khỏe mạnh, Sore throat, Bệnh đau họng, Spot, Mụn nhọt, Sick = ill, Bị ốm, Temperature, Nhiệt độ; sốt, Be in good / bad / poor health, Trong tình trạng sức khỏe tốt / xấu / kém, Break / kick a bad habit, Phá vỡ, loại bỏ thói quen xấu, Cut down on, Giảm, Have a diet / be on a diet / go on a diet, Có chế độ ăn kiêng, Provide sb with sth = Provide sth for sb, Cung cấp cái gì cho ai, Put on weight, Tăng cân, Result in, Gây ra, Stay / Get in shape, Giữ cho vóc dáng đẹp, Suffer from sth, Chịu đựng, trải qua bệnh tật, Take a rest, Nghỉ ngơi, thư giãn, Allergy, Bệnh dị ứng, Allergic (to), Bị dị ứng, Concentrate (on), Tập trung, Concentration, Sự tập trung, Depressed, Căng thẳng, Depression, Sự căng thẳng, Die of, Chết vì bệnh gì, Death, Cái chết, Dead, Đã chết, Health, Sức khỏe, Healthy, Khỏe mạnh, Unhealthy, Không khỏe mạnh.

Bestenliste

Visueller Stil

Einstellungen

Vorlage ändern

Soll die automatisch gespeicherte Aktivität wiederhergestellt werden?