Cap, mũ lưỡi trai, Map, bản đồ, Gap, khoảng trống, Lap, lòng( mẹ ), Sap, nhựa cây, Nap, giấc ngủ ngắn, I put my cap on my lap, Tôi đặt mũ lưỡi trai vào lòng tôi, I put my map on my lap, Tôi đặt tấm bản đồ vào lòng tôi, I put my cap and my map on my lap, Tôi đặt mũ lưỡi trai và tấm bản đồ vào lòng tôi, It is a big gap, Đây là một khoảng trống lớn, I take a nap, Tôi ngủ một giấc ngủ ngắn.

Tabla de clasificación

Estilo visual

Opciones

Cambiar plantilla

)
¿Restaurar actividad almacenada automáticamente: ?