Calf, Bắp chân (phần phía sau), Forehead, Trán, Heel, Gót chân, Hip, Hông, Intestine, Ruột, Jaw, Hàm (xương hàm), Scalp, Da đầu, Rib, Xương sườn, Muscle, Cơ, bắp thịt, Lung, Phổi, Kidney, Thận, Skull, Hộp sọ, Spine, Cột sống, Bruise, Vết bầm, vết thâm tím, Sprain, Bong gân, Twist, Vặn, xoắn (cũng có thể dùng để chỉ bong gân nhẹ).

tekijä

Tulostaulu

Visuaalinen tyyli

Vaihtoehdot

Vaihda mallia

)
Säilytetäänkö automaattisesti tallennettu tehtävä ?