1) SAP sử dụng Transaction Code (T-code) để thực hiện các giao dịch, chức năng. Hãy cho biết cú pháp (command field) để mở một màn hình chức năng mới a) /o b) /nend c) /nex d) /i 2) Phạm vi áp dụng của SAP MM giai đoạn 1 bao gồm: a) Opening Procurement (Hyper & Super) b) IT Procurement c) Toàn bộ Central Retail Vietnam d) Cả A & B 3) Cấu trúc tổ chức mua hàng được gọi là Purchasing Organization. CRV sử dụng mấy tổ chức mua hàng trong giai đoạn triển khai mua hàng non-trade? a) 1 b) 2 c) 3 d) 4 4) Material Master Data (Dữ liệu gốc vật tư) là một loại dữ liệu trong SAP, gồm các thông tin về các vật tư, dịch vụ mà doanh nghiệp mua hàng, lưu trữ, v.v... Material Master bao gồm những thông tin nào sau đây? a) Material Description - Mô tả vật tư b) Unit of Material (UOM) - Đơn vị tính c) Valuation Class - Nhóm định khoản d) Cả 3 phương án trên 5) Vendor Master Data là một loại dữ liệu trong SAP, gồm các thông tin về các đối tác mà công ty mua hàng. Vendor Master bao gồm những thông tin nào sau đây? a) Vendor name - Tên nhà cung cấp b) Country - Quốc gia c) Reconciliation Account - Tài khoản đối chiếu d) Cả 3 phương án trên

szerző:

Ranglista

Vizuális stílus

Beállítások

Kapcsoló sablon

Automatikus mentés visszaállítása :?