fit - vừa vặn, fold - gấp lại, put on - mặc vào, take off - cởi ra, match - hợp, tương thích, try on - thử, wear (out) - không vừa, get dressed - chuẩn bị, mặc đồ, old-fashioned - lỗi thời, in fashion - mốt mới, Anorak - Một loại áo khoác có mũ trùm đầu, Apron - Tạp dề, bao phủ ngực và bụng, Babygro - Bộ đồ cho trẻ sơ sinh được làm bằng chất liệu co giãn, tay dài, che phủ cả chân, bàn chân và cơ thể, Beanie - Mũ len tròn, ôm sát đầu, Bib - Yếm, Bodysuit/ Onesies - Bộ áo liền quần trông giống áo phông nhưng dài qua eo và cố định bằng nút dưới đáy quần, Bootees/booties - Giày mềm cho em bé, bằng len hoặc vải, Cagoule - Áo choàng không thấm nước, có mũ trùm đầu, Diaper/ Nappy - Tã lót, Mittens - Găng tay loại tách ngón cái khỏi bốn ngón còn lại, classic - cổ điển, chic - sang trọng, handbag - túi xách tay, handkerchief - khăn tay, Overalls - Quần yếm, áo liền quần kèm 2 dây yếm đeo ở vai, Romper suit - Bộ áo liền quần thoải mái cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ, phần ống chân chỉ dài đến đùi, tay áo ngắn., Sailor suit - Bộ đồ dành cho trẻ em trông giống như đồng phục của thủy thủ, Sleepsuit - Bộ đồ ngủ, thiết kế giống bodysuit nhưng dài đến hết ống chân, chất liệu thường dày dặn và ấm áp để giữ ấm ban đêm,
0%
B1-2
Condividi
Condividi
Condividi
di
Lethitrucles080
Modifica contenuto
Stampa
Incorpora
Altro
Compiti
Classifica
Mostra di più
Mostra meno
Questa classifica è privata. Fai clic su
Condividi
per renderla pubblica.
Questa classifica è stata disattivata dal proprietario della risorsa.
Questa classifica è disattivata perché le impostazioni sono diverse da quelle del proprietario della risorsa.
Ripristina le opzioni
Anagramma
è un modello a risposta aperta. Non genera punteggi validi per una classifica.
Login necessario
Stile di visualizzazione
Tipi di caratteri
Abbonamento richiesto
Opzioni
Cambia modello
Mostra tutto
Mentre esegui l'attività appariranno altri formati.
Apri risultati
Copia link
Codice QR
Elimina
Ripristinare il titolo salvato automaticamente:
?