1) Tất cả các cơ thể sống đều thường xuyên phải trao đổi chất và năng lượng với môi trường gọi là? a) hệ thống mở. b) khả năng tự điều chỉnh. c) sự liên tục tiến hóa d) tính thứ bậc 2) Ở cấp tế bào, chất thải từ quá trình dị hóa sẽ được vận chuyển qua cấu trúc nào để bài tiết? a) màng sinh chất b) chất nền ngoại bào c) thành tế bào d) bộ máy Golgi 3) Nếu một nguyên khoáng (A) từ môi trường đất có nồng độ thấp được hấp thụ vào trong rễ nơi có nồng độ cao hơn ngoài môi trường đất. Nguyên tố khoáng A được hấp thụ theo cơ chế nào? a) thụ động b) chủ động, cần năng lượng c) chủ động, không cần năng lượng d) biến dạng màng 4) Vai trò nào sau đây không phải của nước a) Thành phần cấu tạo nên tế bào b) Là môi trường sống của thực vật thủy sinh c) Là dung môi hòa tan muối khoáng và các chất hữu cơ trong cây d) Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của cây 5) Sản phẩm của pha sáng bao gồm: a) ATP, NADPH, O2 b) ADP, NADPH, O2. c) carbohydrate, H2O, O2 d) carbohydrate, ATP, NADPH O2 6) Pha tối diễn ra ở vị trí nào trong lục lạp? a) Ở màng ngoài b) Ở màng trong c) Ở chất nền d) Ở Granum 7) Từ một glucose qua phân giải hiếu khí, thì tạo ra bao nhiêu năng lượng? a) 20 - 22 ATP. b) 30 - 32 ATP. c) 40 - 42 ATP. d) 50 - 52 ATP. 8) Ở thực vật, cơ quan hô hấp hiếu khí mạnh nhất diễn ra ở đâu? a) Rễ. b) Thân. c) Lá. d) Cành. 9) Động vật ăn thực vật nào sau đây có dạ dày 4 ngăn? a) Ngựa, thỏ, chuột, trâu, bò. b) Ngựa, thỏ, chuột. c) Ngựa, thỏ, chuột, cừu, dê d) Trâu, bò, cừu, dê. 10) Nhiều loài chim ăn hạt thường ăn thêm sỏi, đá nhỏ để làm gì? a) Chúng không phân biệt được sỏi đá với các hạt có kích thước tương tự. b) Bổ sung thêm chất khoáng cho cơ thể. c) Sỏi đá giúp cho việc nghiền các hạt có vỏ cứng. d) Bằng cách này chúng thải bã được dễ dàng. 11) Nhóm động vật nào sau đây có sự trao đổi khí được thực hiện qua mang? a) Trai, ốc, tôm, cua và cá. b) Trai, tôm, cua, cá và thằn lằn. c) Ốc, tôm, cua, cá và ếch đồng. d) Ốc, tôm, cua, cá và rùa. 12) Lớp động vật nào sau đây có cấu tạo cơ quan hô hấp khác hẳn với các lớp động vật còn lại? a) Thú. b) Chim. c) Bò sát. d) Cá. 13) Cơ quan nào dưới đây không phải là cơ quan bài tiết? a) Tuyến mồ hôi. b) Thận. c) Tuyến nước bọt. d) Phổi. 14) Có bao nhiêu bộ phận tham gia vào cơ chế cân bằng nội môi? a) 2. b) 3. c) 4. d) 5. 15) Quá trình tạo nước tiểu của thận diễn ra qua mấy giai đoạn? a) 1 b) 2 c) 3 d) 4 16) Cân bằng nội môi đảm bảo sự a) tương tác với môi trường bên ngoài. b) tương thích giữa các cơ quan trong cơ thể. c) thay đổi nhanh chóng của nội môi. d) duy trì ổn định các điều kiện lí, hóa trong cơ thể. 17) Cơ quan điểu khiển đảm bảo ổn định nồng độ glucose máu là a) tuyến tụy. b) Gan. c) phổi. d) Thận 18) Đâu không phải là cách phòng bệnh liên quan đến hệ bài tiết nước tiểu? a) Lối sống lành mạnh. b) Ăn thức ăn chứa nhiều muối. c) uống đủ nước. d) Tình dục an toàn. 19) Sự thu nhận và trả lời của cơ thể sinh vật đối với các kích thích của môi trường được gọi là a) cảm ứng. b) phản xạ. c) sinh trưởng. d) phát triển. 20) Thứ tự các bộ phận trong cơ chế cảm ứng ở sinh vật là a) Thu nhận kích thích → Xử lí thông tin → Trả lời kích thích→ Dẫn truyền kích thích. b) Thu nhận kích thích → Trả lời kích thích→ Dẫn truyền kích thích → Xử lí thông tin. c) Thu nhận kích thích → Dẫn truyền kích thích → Xử lí thông tin → Trả lời kích thích. d) Thu nhận kích thích → Xử lí thông tin → Dẫn truyền kích thích → Trả lời kích thích. 21) Trong cơ chế cảm ứng ở sinh vật có hệ thần kinh, kích thích được dẫn truyền đến bộ phận a) thu nhận kích thích. b) dẫn truyền kích thích. c) xử lí thông tin. d) tế bào thụ cảm. 22) Trong cơ chế cảm ứng ở thực vật, đặc điểm nào dưới đây không có ở thực vật? a) Thu nhận kích thích nhờ các thụ thể trên màng tế bào hoặc trong tế bào chất. b) Truyền thông tin dưới dạng các dòng electron hoặc các chất hóa học. c) Bộ phận xử lí thông tin là các neuron ở trung ương thần kinh. d) Các phản ứng được điều khiển bởi các hormone thực vật. 23) Ví dụ nào sau đây là hiện tượng cảm ứng ở thực vật? a) Cây xương rồng lá biến thành gai để giảm thoát hơi nước. b) Chạm tay vào cây trinh nữ (cây xấu hổ), lá sẽ cụp xuống. c) Cây hoa mộc bị gió thổi bay hoa. d) Cây phong lan có thể sống trên thân cây cau. 24) Ví dụ nào sau đây là hiện tượng cảm ứng ở động vật? a) Khi chạm tay vào con giun đất nó sẽ co và xoắn mình lại. b) Buổi sáng con chó thức dậy. c) Buối chiêu tà con gà khó nhìn thây vật xung quanh. d) Con mèo thích ngối gần đống lửa vào mùa đông. 25) Tính cảm ứng của thực vật là khả năng a) nhận biết các thay đổi môi trường của thực vật. b) phản ứng của thực vật trước thay đổi của môi trường. c) nhận biết và phản ứng kịp thời với các thay đổi của môi trường. d) chống lại các thay đổi của môi trường. 26) Ví dụ nào sau đây không phải là cảm ứng của thực vật? a) Sự cụp lá của cây trinh nữ khi bị va chạm. b) Lá cây lay động khi có tác động của gió. c) Lá cây bị héo khi cây mất nước. d) Hoa hướng dương hướng về phía mặt trời. 27) Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không thuộc hình thức vận động theo đồng hồ sinh học? a) Lá bàng rụng vào mùa đông. b) Hoa nở vào ban đêm. c) Hoa vào khoảng 9-10 giờ. d) Lá cụp xuống khi chạm tay vào. 28) Trường hợp nào sau đây là ứng động không sinh trưởng? a) Vận động bắt côn trùng của cây bắt ruồi. b) Vận động hướng đất của rễ cây đậu. c) Vận động hướng mặt trời của hoa cây hướng dương. d) Vận động hướng sáng của cây sồi. 29) Các cây ăn thịt "bắt mồi" chủ yếu để lấy chất nào sau đây? a) nước. b) prôtêin. c) lipit. d) nitơ. 30) Đặc điểm nào sau đây không phải là điểm khác biệt giữa hướng động và ứng động ở thực a) Sự khác nhau là ở đặc điểm tác động của các nhân tố môi trường. b) Sự khác nhau thể hiện ở tốc độ phản ứng trước các nhân tố tác động. c) Vận động hướng động là vận động có hướng, còn vận động ứng động thì không có hướng. d) Cả hai hình thức vận động này đều liên quan đến auxin. 31) Khi nói về hệ tuần hoàn hở, phát biểu dưới đây là đúng hay sai? a) Máu đi từ động mạch đến tĩnh mạch mà không có mạch nối b) Hệ tuần hoàn hở không có hệ mao mạch c) Máu được tim bơm vào động mạch sau đó tràn vào khoang cơ thể d) Không có tim để bơm và hút máu đi nuôi cơ thể 32) Khi nói về hệ tuần hoàn kín, phát biếu dưới đây là đúng hay sai? a) Thích hợp với các động vật có kích thước lớn, hoạt động tích cực b) Gồm hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn kép c) Hệ tuần hoàn kín có đầy đủ mao mạch, động mạch và tĩnh mạch d) Hoạt động của tim tốn nhiều năng lượng hơn của động vật có hệ tuần hoàn hở 33) Cơ thể bình thường luôn duy trì thân nhiệt là 36,1°C đến 37,2°C. Sốt là một triệu chứng thường gặp của một sô bệnh như cảm cúm. Sốt có thể xảy ra ở bất kỳ đổi tượng nào từ trẻ em đến người lớn. Nhận định nào sau đây là đúng hoặc sai khi nói về tình trạng sốt ở cơ thể? a) Sốt là tình trạng thân nhiệt cơ thể giảm xuống và duy trì ở mức thấp hơn thần nhiệt bình thường. b) Khi vùng tổn thương nhiễm khuẩn, đại thực bào tiết ra chất gây sốt kích thích trung khu điều hòa thân nhiệt ở vùng dưới đồi, làm cơ thể tăng sinh nhiệt và sốt. c) Ở trẻ em và người trưởng thành, sốt cao trên 39°C có thể gây nguy hiểm cho cơ thể như co giật, hôn mê thậm chí tử vong. d) Sốt có thể gây ức chế hoạt động thực bào của bạch cầu 34) Trong hệ thống miễn dịch ở người, thực bào là một cơ chế chính và được xem là hàng rào bảo vệ bên trong cơ thể. Phát biểu nào sau đây là đúng hoặc sai khi nói về thực bào? a) Đại thực bào, bạch cầu trung tính nhận biết và thực bào mầm bệnh xâm nhập vào cơ thể. b) Trong máu còn có các tế bào giết tự nhiên phá hủy tế bào nhiễm virus và các tế bào khối u. c) Bạch cầu ưa kiểm tiết ra độc tố tiêu diệt giun kí sinh. d) Chỉ các cơ quan thuộc hệ thần kinh mới có khả năng tạo ra các loại bạch cầu.
0%
Sinh
Ортақ пайдалану
Ортақ пайдалану
Ортақ пайдалану
Nguyennaman2010
бойынша
L11
Sinh học
Tiếng Việt
Мазмұнды өңдеу
Басып шығару
Ендіру
Қосымша
Тағайындаулар
Көшбасшылар тақтасы
Қосымша көрсету
Азырайтып көрсету
Бұл көшбасшылар тақтасы қазір жеке. Оны жалпыға ортақ ету үшін
Бөлісу
түймесін басыңыз.
Бұл көшбасшылар тақтасын ресурс иесі өшірген.
Бұл көшбасшылар тақтасы өшірілген, себебі сіздің мүмкіндіктеріңіз мазмұн иесінің мүмкіндіктерінен өзгеше.
Параметрлерді қайтарыңыз
Викторина
— ашық үлгі. Ол көшбасшылар тақтасы үшін ұпайлар тудырмайды.
Жүйеге кіру қажет
Визуалды стиль
Қаріптер
Жазылым қажет
Опциялар
Үлгіні ауыстыру
Барлығын көрсету
Әрекетті ойнаған сайын қосымша пішімдер пайда болады.
Нәтижелерді ашу
Сілтемені көшіру
QR коды
Өшіру
Өңдеуді жалғастыру:
?