giao thông - traffic, đèn giao thông - traffic lights, biển báo giao thông - traffic sign/road sign, luật giao thông - traffic rule, sự tắc đường, kẹt xe - traffic jam, tuân theo - obey, tuân theo luật giao thông - obey traffic rules, đi qua, băng qua - cross, băng qua đường - cross the road, ngã tư - crossroad, đông đúc - crowded, máy bay, hàng không - air, đi bằng máy bay - go by air, đi bộ - on foot, bay, lái - fly, lái máy bay - fly a plane, làn đường - lane, Làn đường dành cho xe đạp - cycle lane, về phía trước - ahead, Trường học ở phía trước - School ahead, Bệnh viện ở phía trước - Hospital ahead, vỉa hè - pavement, người đi bộ - pedestrian, người đi xe đạp - cyclist, người đi xe máy - motorist,
0%
UNIT 7 (p1)
Kongsikan
Kongsikan
Kongsikan
oleh
Quynhftraanfmsq
L7
Tiếng Anh
Edit Kandungan
Cetakan
Benamkan
Lebih lagi
Tugasan
Papan mata
Kad imbas
ialah templat terbuka. Ia tidak menjana skor untuk papan mata.
Log masuk diperlukan
Gaya visual
Fon
Langganan diperlukan
Pilihan
Tukar templat
Paparkan semua
Lebih banyak format akan muncul semasa anda memainkan aktiviti.
Buka keputusan
Salin pautan
Kod QR
Padam
Pulihkan autosimpan:
?