child, một đứa trẻ, children, nhiều đứa trẻ, scary, đáng sợ, scared, đáng sợ (cảm thấy sợ ai), baby, Một đứa bé, babies, nhiều đứa bé, fence, tường rào, foot, bàn chân, feet, đôi bàn chân, hill, ngọn đồi, butterflies, nhiều con bướm, newspaper, báo, television , ti vi, computer, máy vi tính, lollipop, kẹo mút, towel, khăn tắm, turtle, con rùa, rainbow, cầu vồng, twelve, số 12, twenty, số 20.

Papan mata

Gaya visual

Pilihan

Tukar templat

)
Pulihkan autosimpan: ?