đến, cho đến khi, đến lúc, ~まで, trước~ (thời hạn), ~までに, đến mức, thậm chí , Nまで(する)・Vてまで(する), cho dù, ngay cả (tối thiểu, thấp nhất), 小学生でも, gì đó không..(câu rủ), ジュースでも~飲まない?, Dù có phải làm V, đến mức phải làm V, Vてでも, Mặc dù… nhưng…/ thế nhưng, ~ながら, Chỉ cần... là đủ, ~さえ~ば・たら, với tư cách, vài trò , Nとして, lấy N1 làm N2 (mục tiêu, đối tượng), N1を N2として・としている・とした, định, cố gắng làm V / ko chịu làm V, Vよう と する・した・しない, Giả sử trong trường hợp làm V, Vる としたら・とすれば・とすると, giả sử cho dù làm V, Vる としても, ứng với~, ~に 応じて, men theo, dọc theo~, ~に 沿って, xoay quanh~, ~を めぐって, như là, chẳng hạn như là, ~と いった, chỉ còn cách làm V (hết cách), Vるしょうがない・しかたない, quá/rất…...đến mức không chịu được, ~てしょうがない・しかたない, bỏ N/bỏ qua không làm (dùng khi muốn vào thẳng vấn đề chính, ~ぬきで・に・~ぬきにして.
0%
U2
Kongsikan
Kongsikan
Kongsikan
oleh
Tiengnhat3chiem
Edit Kandungan
Cetakan
Benamkan
Lebih lagi
Tugasan
Papan mata
Paparkan banyak
Paparkan sedikit
Papan mata ini berciri peribadi pada masa ini. Klik
Kongsikan
untuk menjadikannya umum.
Papan mata ini telah dilumpuhkan oleh pemilik sumber.
Papan mata ini dinyahdayakan kerana pilihan anda berbeza daripada pemilik sumber.
Pilihan untuk Kembali
Cari padanan
ialah templat terbuka. Ia tidak menjana skor untuk papan mata.
Log masuk diperlukan
Gaya visual
Fon
Langganan diperlukan
Pilihan
Tukar templat
Paparkan semua
Lebih banyak format akan muncul semasa anda memainkan aktiviti.
)
Buka keputusan
Salin pautan
Kod QR
Padam
Pulihkan autosimpan:
?