basketball - bóng rổ, boots - bốt, brush - bàn chải, butter - bơ, butterfly - con bướm, cabin - buồng lái, cheese - phô mai, child - đứa trẻ, city - thành phố, dangerous - nguy hiểm, deer - con nai, doctor - bác sĩ, dress - váy, Earth - trái đất, face - khuôn mặt, favorite - yêu thích, feet - bàn chân, friend - bạn bè, glass - Cái ly, heater - lò sưởi, hero - anh hùng, homework - bài tập về nhà, horse - con ngựa, hospital - bệnh viện, knife - con dao, lake - cái hồ, leaf - lá cây, life - cuộc sống, man - đàn ông (số ít), marker - bút viết bảng, meat - thịt, milk - sữa, money - tiền, monster - quái vật, moon - mặt trăng, mouse - con chuột, movie - phim, person - người, piano - đàn piano, science - khoa học, sheep - con cừu, shelf - cái kệ, soup - súp, speak - nói, story - câu chuyện, sugar - đường, summer camp - trại hè, tomato - cà chua, tomato - cà chua, tooth - răng, wish - v., n. /wi∫/ ước, mong muốn; sự mong ước, lòng mong muốn, wolf - chó sói, woman - người phụ nữ, zero - số 0, zoo - sở thú,
0%
Lesson 1
Kongsikan
Kongsikan
Kongsikan
oleh
Chirido91
Edit Kandungan
Cetakan
Benamkan
Lebih lagi
Tugasan
Papan mata
Kad imbas
ialah templat terbuka. Ia tidak menjana skor untuk papan mata.
Log masuk diperlukan
Gaya visual
Fon
Langganan diperlukan
Pilihan
Tukar templat
Paparkan semua
Lebih banyak format akan muncul semasa anda memainkan aktiviti.
Buka keputusan
Salin pautan
Kod QR
Padam
Pulihkan autosimpan:
?