1) Câu 1: Đối với một quốc gia tăng trưởng và phát triển kinh tế có vai trò quan trọng, là diều kiện cần thiết để a) A. thúc đẩy tỷ lệ thất nghiệp. b) B. gia tăng tỷ lệ lạm phát. c) C. thúc đẩy phân hóa giàu nghèo. d) D. khắc phục tình trạng đói nghèo. 2) Câu 2: Một quốc gia được coi là có sự phát triển về kinh tế khi cơ cấu ngành nông nghiệp giảm đi, cơ cấu ngành công nghiệp, dịch vụ có xu hướng. a) A. giảm theo. b) B. tăng lên. c) C. không đôi. d) D. cân bằng 3) Câu 3: Trong một cuộc thảo luận về phát triển kinh tế của một quốc gia, một nhóm học sinh đề xuất tăng cường đầu tư vào giáo dục và đào tạo nhằm nâng cao năng lực của người lao động. Đề xuất của nhóm học sinh phản ánh thái độ a) A. ủng hộ và đóng góp tích cực vào tăng trưởng kinh tế. b) B. lạc quan nhưng không liên quan gì đến tăng trưởng kinh tế. c) C. đồng tình nhưng không có tác động đến tăng trưởng kinh tế. d) D. phản đối những hành vi cản trở sự phát triển kinh tế. 4) Câu 4: Cụm từ GNI là một trong những chỉ tiêu thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế nó thể hiện nội dung nào dưới đây? a) A. Tổng sản phẩm quốc dân theo đầu người.  b) B. Tổng thu nhập quốc dân. c) C. Tổng sản phẩm quốc nội theo đầu người. d) D. Tổng sản phẩm quốc nội. 5) Câu 5: Yếu tố nào dưới đây là chỉ tiêu của tăng trưởng kinh tế? a) A. Sự gia tăng dân số của một quốc gia. b) B. Mức tăng tổng sản phẩm quốc nội. c) C. Số lao động tham gia sản xuất. d) D. Tổng diện tích đất được sử dụng. 6) Câu 6: Một trong những thước đo để đánh giá mức tăng trưởng kinh tế của một quốc gia đó là dựa vào a) A. chỉ tiêu về tiến bộ xã hội.  b) B. mức tăng tổng sản phẩm quốc nội. c) D. mức tăng chỉ số phát triển con người. d) C. chỉ tiêu về cơ cấu kinh tế. 7) Câu 7: Trong các chỉ tiêu về tiến bộ xã hội, chỉ tiêu nào dưới đây không là căn cứ để đánh giá sự phát triển kinh tế của một quốc gia? a) A. Chỉ số đói nghèo dân cư. b) B. Chỉ số phát triển con người. c) C. Chỉ số lạm phát theo thời kỳ. d) D. Chỉ số bất bình đẳng thu nhập. 8) Câu 8: Phát biểu nào dưới đây là sai về phát triển kinh tế? a) A. Phát triển kinh tế là quá trình tăng tiến về mọi mặt của nền kinh tế. b) B. Muốn phát triển kinh tế cần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế với tốc độ cao. c) C. Mục tiêu cuối cùng của phát triến kinh tế là xây dựng cơ cấu kinh tế hiện đại. d) D. Phát triển kinh tế góp phần giảm bớt chệnh lệch vùng miền. 9) Câu 9: Đối với mỗi quốc gia, tăng trưởng kinh tế là a) A. sự bố sung tỷ lệ thất nghiệp. b) B. sự tăng trưởng mức sản xuất. c) C. sự suy giảm chất lượng sống d) D. quá trình gia tăng lạm phát. 10) Câu 10: Khi đánh giá sự phát triển kinh tế của một quốc gia, người ta không căn cứ vào chỉ số nào dưới đây? a) A. Tình trạng đói nghèo. b) B. Phát triển con người. c) C. Bất bình đắng xã hội d) D. Quản trị người mua hàng 11) Câu 11: Đối với mỗi quốc gia, vai trò của tăng trưởng và phát triển kinh tế thể hiện ở việc, thông qua tăng trưởng và phát triển kinh tế sẽ góp phần a) A. nâng cao tỷ lệ thất nghiệp. b) B. hạn chế nguồn thu ngân sách. c) C. kiềm chế mở rộng việc làm. d) D. nâng cao phúc lợi xã hội. 12) Câu 12: Nội dung nào dưới đây không phản ánh bản chất của phát triển kinh tế? a) A. Tình trạng mất ổn định chính trị diễn ra thường xuyên trong khu vực. b) B. Mức sống trung bình của người dân tăng trong một thời kì nhất định. c) C. Cải thiện năng suất lao động thông qua áp dụng công nghệ tiên tiến. d) D. Tăng tỉ trọng ngành công nghiệp trong tổng sản phẩm quốc nội. 13) Câu 13: Trọng mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển kinh tế nếu tăng trưởng kinh tế mà không chú trọng đến phát triển bền vững sẽ gây ra hậu quả nào dưới đây? a) A. Mở rộng hội nhập quốc tế. b) B. Bất bình đẳng xã hội giảm. c) C. Môi trường bị suy thoái. d) D. Vấn đề thất nghiệp giảm. 14) Câu 14: Cụm từ GDP là một trong những chỉ tiêu thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế nó thể hiện nội dung nào dưới đây? a) A. Tổng sản phẩm quốc dân. b) B. Tổng sản phẩm quốc nội theo đầu người. c) C. Tổng sản phẩm quốc nội. d) D. Tổng sản phẩm quốc dân theo đầu người. 15) Câu 15: Trong mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển kinh tế nếu tăng trưởng kinh tế mà không chú trọng đến phát triển bền vững sẽ gây ra hậu quả nào dưới đây? a) A. Đời sống con người nâng cao. b) B. Tài nguyên thiên nhiên cạn kiệt. c) C. Tệ nạn xã hội ngày càng giảm. d) D. Vấn đề đói nghèo bị đẩy lùi. 16) Câu 16: Phát biểu nào dưới đây là sai về mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển kinh tế? a) A. Một quốc gia muốn phát triển kinh tế chỉ cần đấy mạnh tốc độ tăng trưởng kinh tế. b) B. Phát triển bền vững là sự bảo đảm để thúc đẩy tăng trưởng kinh tế. c) C. Tăng trưởng kinh tế là điều kiện để thúc đẩy phát triển bền vững. d) D. Các quốc gia đều đặt mục tiêu phát triển bền vững nhưng muốn phát triển được phải dựa vào tăng trưởng kinh tế. 17) Câu 17: Đối với một quốc gia, khi đánh giá tốc độ tăng trưởng kinh tế, người ta không căn cứ vào chỉ tiêu nào dưới đây? a) A. Tông sản phẩm quốc nội. b) B. Thu nhập quốc nội bình quân đầu người. c) C. Tổng thu nhập quốc dân. d) D. Kết quả thực hiện mục tiêu thiên niên kỷ. 18) Câu 18: Đối với mỗi quốc gia, phát triển kinh tế không thể hiện ở chỉ tiêu nào dưới đây? a) A. Chỉ tiêu về thu nhập quốc dân. b) B. Chỉ tiêu về thu thuế toàn cầu. c) C. Chỉ tiêu về thu nhập quốc nội. d) D. Chỉ tiêu về tăng trưởng kinh tế. 19) Câu 19: Sự phát triển nào dưới đây phản ánh sự chuyển biến tổng hợp của nền kinh tế cả về số lượng và chất lượng? a) A. Phát triển kinh tế b) B. Tăng trưởng kinh tế. c) C. Tỷ lệ lạm phát. d) D. Tỷ lệ thất nghiệp. 20) Câu 20: Đối với một quốc gia, tăng trưởng kinh tế được thể hiện ở sự gia tăng ở a) A. thu nhập người dân. b) B. chỉ số lạm phát. c) C. tỷ lệ thất nghiệp. d) D. tỷ lệ tử vong. 21) Câu 21: Một trong những biểu hiện của hợp tác kinh tế quốc tế là các quốc gia có thể cùng quốc gia a) A. mở rộng phạm vi lãnh thổ. b) C. áp đặt thuế tốt thiểu toàn cầu. c) B. xâm chiếm quốc gia khác. d) D. thỏả thuận thương mại ưu đãi. 22) Câu 22: Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò và tác dụng to lớn của hội nhập kinh tế quốc tế đối với mỗi quốc gia? a) A. Thúc đẩy tăng trưởng. b) C. Nâng cao thu nhập người dân. c) B. Gia tăng lệ thuộc nước khác. d) D. Nâng cao vị thế đất nước. 23) Câu 23: Là hình thức các bên tham gia hình thành thị trường chung đồng thời xây dựng chính sách kinh tế chung, thực hiện những mục tiêu chung cho toàn liên minh là thể hiện mức độ hội nhập kinh tê quốc tế ở mức độ a) A. thị trường chung. b) B. liên minh kinh tế. c) C. hiệp định thương mại tự do. d) D. thỏa thuận thương mại ưu đãi 24) Cầu 24: Được thành lập bởi các quốc gia trong cùng khu vực địa lí đề thúc đây tự do thượng mại, tự do di chuyền lao động và vốn giữa các thành viên là thể hiện mức độ hội nhập kinh tế quốc tế ở mức độ a) A. liên minh kinh tế. b) B. thị trường chung. c) C. hiệp định thương mại tự do. d) D. thỏả thuận thương mại ưu đãi. 25) Câu 25: Việc các quốc gia cùng nhau tham gia các liên minh thuế quan chung là biểu hiện của hình thức a) A. hợp tác lĩnh vực chính trị. b) B. hợp tác về biên giới lãnh thổ. c) C. hội nhập kinh tế quốc tế. d) D. hội nhập về văn hóa dân tộc. 26) Câu 26: Khẳng định nào dưới đây là đúng khi nói về hội nhập khu vực? a) A. mở rộng lãnh thổ. b) B. mở rộng chủ quyền. c) C. mở rộng thị trường. d) D. mở mang trí tuệ. 27) Câu 27: Ở cấp độ quốc gia, việc làm nào dưới đây thể hiện sự hội nhập quốc tế? a) A. Tài trợ hoạt động khủng bố. b) B. Tài trợ tố chức phi nhân đạo. c) C. Tham gia sứ mệnh nhân đạo. d) D. Tham gia hiệp định thương mại. 28) Câu 28: Là hình thức xoá bỏ thuế quan và những hàng rào phi thuế quan đối với những hàng hóa, dịch vụ trong quan hệ buôn bán của các nước thành viên, đồng thời thiết lập và áp dụng một biểu thuế quan chung của các nước thành viên với các nước khác là thể hiện mức độ hội nhập kinh tế quốc tế ở mức độ a) A. liên minh thuế quan. b) B. thỏả thuận thương mại ưu đãi. c) C. hiệp định thương mại tự do. d) D. thị trường chung. 29) Câu 29: Phát biểu nào dưới đây là đúng về hội nhập kinh tế quốc tế? a) A. Hội nhập kinh tế quốc tế chỉ cần thiết đối với những quốc gia đang phát triển để thu hẹp khoảng cách tụt hậu. b) B. Trong hội nhập kinh tế quốc tế, một quốc gia được lợi thì sẽ có quốc gia khác chịu thiệt về kinh tế. c) C. Hội nhập kinh tế quốc tế tạo ra sự phụ thuộc và mất cân bằng về lợi ích giữa các quốc gia với nhau. d) D. Hội nhập kinh tế quốc tế có thể diễn ra giữa hai quốc gia với nhau trên cơ sở cùng có lợi về kinh tế 30) Câu 30: Quá trình liên kết, hợp tác giữa các quốc gia trong khu vực trên cơ sở tương đông vê địa lý, văn hóa, xã hội là một trong những hình thức hội nhập kinh tế quốc tế ở câp độ a) A. hội nhập kinh tế toàn cầu. b) B. hội nhập kinh tế song phương. c) C. hội nhập kinh tế toàn diện. d) D. hội nhập kinh tế khu vực. 31) Câu 31: Đối với hình thức hội nhập kinh tế song phương, việc thực hiện những thỏa thuận và nghĩa vụ đã ký kết được áp dụng cho a) A. hai quốc gia ký kết với nhau. b) B. các nước trong khu vực. c) C. mọi quốc gia trên thế giới. d) D. nhiều quốc gia khác nhau. 32) Câu 32: Ngày 11/11/2011 Hiệp định Thương mại tự do Việt Nam - Chi Lê được ký kết và có hiệu lực từ ngày 1/1/2014, xét về cấp độ hợp tác đây là hình thức hợp tác a) A. khu vực. b) B. song phương. c) C. châu lục. d) D. toàn cầu. 33) Câu 33: Quá trình liên kết, hợp tác giữa hai quốc gia với nhau dựa trên nguyên tắc bình đăng, cùng có lợi, tôn trọng độc lập chủ quyền của nhau là biểu hiện của hình thức hợp tác quốc tế ở cấp độ a) A. hội nhập toàn cầu. b) B. hội nhập khu vực. c) C. hội nhập song phương. d) D. hội nhập toàn diện. 34) Câu 34: Trong điều kiện toàn cầu hóa, hội nhập kinh tế quốc tế giúp mỗi quốc gia có cơ hội a) A. mở rộng lãnh thổ. b) B. mở rộng chủ quyền. c) C. mở rộng thị trường. d) D. mở mang trí tuệ. 35) Cậu 35: Thông qua việc gắn kết nền kinh tế của mình với các quốc gia khác trong khu vực và toàn thế giới, giúp các quốc gia có thể tận dụng được những a) A. ràng buộc về mặt lãnh thổ. b) B. hỗ trợ từ các tổ chức khủng bố. c) C. sai lầm của các quốc gia khác. d) D. thành tựu khoa học - công nghệ. 36) Câu 36: Bảo hiểm y tế là hình thức bảo hiểm thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe cộng đồng do a) A. đoàn thể thực hiện. b) B. Nhà nước thực hiện. c) C. Công đoàn thực hiện d) D. người dân thực hiện. 37) Câu 37: Theo quy định của pháp luật, người tham gia bảo hiêm xã hội bắt buộc nếu đủ điều kiện có thê được hưởng chế độ a) A. trợ cấp đi lại. b) B. trợ cấp thất nghiệp. c) C. trợ cấp lưu trú. d) D. trợ cấp thai sản. 38) Câu 38: Loại hình bảo hiểm do Nhà nước tổ chức mà người lao động và người sử dụng lao động thuộc đối tượng theo quy định phải tham gia là a) A. bảo hiếm thân thể b) B. bảo hiểm xã hội tự nguyện. c) C. bảo hiểm xã hội bắt buộc. d) D. bảo hiểm tài sản. 39) Câu 39: Loại hình bảo hiểm do Nhà nước tổ chức nhằm bảo đảm thay thế hoặc bù đắp một phần thu a) A. Bảo hiểm xã hội. b) B. Bảo hiểm dân sự. c) C. Bảo hiểm con người. d) D. Bảo hiểm thương mại. 40) Câu 40: Cơ sở để người tham gia bảo hiểm y tế được nhận quyền lợi bảo hiểm là căn cứ vào a) A. thời gian tham gia bảo hiểm. b) B. mức đóng quỹ bảo hiểm y tế. c) C. tình trạng bệnh tật mắc phải. d) D. độ tuổi tham gia bảo hiểm.

Papan mata

Gaya visual

Pilihan

Tukar templat

Pulihkan autosimpan: ?