con, robot, muỗi, vịt, chim, cá, bò, chuột, chuột ., chó, cái, xe máy, bút, ghế, bánh ngọt, bàn, túi, điện thoại, cốc, bát, chai, quả, táo, bóng, nhãn, trứng, cam, dứa, dừa, dưa hấu.

Tabela rankingowa

Motyw

Opcje

Zmień szablon

Przywrócić automatycznie zapisane ćwiczenie: ?