participate , (v) tham gia, staff room, (n) phòng dành cho nhân viên, customer service , (n) bộ phận chăm sóc khách hàng, earthquake, (n) động đất, crystal , (n) thủy tinh, hands-on , (adj) thực hành , educational , (adj) mang tính giáo dục, virtual reality, (n) thực tế ảo, postage , (n) tiền cước bưu điện, originally, (adv) ban đầu, lúc đầu, essential, (adj) thiết yếu, cần thiết, anytime, (adv) bất cứ lúc nào, entire, (adj) toàn bộ, curiosity, (n) sự tò mò, exploration , (n) sự khám phá, finest, (n) tốt nhất, global, (adj) toàn cầu, artwork, (n) tác phẩm nghệ thuật, institution, (n) tổ chức, gardening , (n) việc làm vườn, express , (v) bày tỏ, pathway , (n) lối đi / con đường, seed, (n) hạt giống, personality , (n) tính cách, weakness , (n) điểm yếu, struggle , (v) vật lộn, đấu tranh, devote , (v) cống hiến, dành nhiều thời gian / công sức.

Tabela rankingowa

Motyw

Opcje

Zmień szablon

Przywrócić automatycznie zapisane ćwiczenie: ?