Câu 1: Người lao động có quyền nào sau đây?, A. Tự do chọn việc làm, B. Bị ép làm việc ngoài giờ, C. Không được nghỉ phép, D. Làm việc không lương, Câu 2: Người từ đủ 15 đến dưới 18 tuổi, A. Được làm mọi công việc, B. Không được làm việc, C. Không được làm công việc nặng nhọc, nguy hiểm, D. Phải làm việc toàn thời gian, Câu 3: Quyền nào KHÔNG phải của người lao động?, A. Được trả lương, B. Được nghỉ ngơi, C. Bị phân biệt đối xử, D. Được đảm bảo an toàn lao động, Câu 4: Thời gian làm việc bình thường không được vượt quá, A. 6 giờ/ngày, B. 8 giờ/ngày, C. 10 giờ/ngày, D. 12 giờ/ngày, Câu 5: Người lao động có quyền nghỉ ngơi thông qua:, A. Nghỉ phép năm, B. Nghỉ giữa giờ, C. Nghỉ lễ, Tết, D. Tất cả các ý trên, Câu 6: Hợp đồng lao động phải được:, A. Nói miệng là đủ, B. Viết tay hoặc đánh máy (có thể bằng văn bản), C. Không cần thỏa thuận, D. Do người sử dụng lao động tự quyết, Câu 7:Ngày Quốc tế Lao động diễn ra vào ngày nào?, A. 1/5, B. 28/4, C. 12/6, D. 28/7, Câu 8: Ngày Thế giới về An toàn và Sức khỏe tại Nơi làm việc là ngày:, A. 1/5, B. 12/6, C. 20/2, D. 28/4.

Tabela rankingowa

Motyw

Opcje

Zmień szablon

)
Przywrócić automatycznie zapisane ćwiczenie: ?