Morning - Buổi sáng, Afternoon - Buổi chiều, Evening - Buổi tối, Midnight - nửa đêm, Today - hôm nay, Yesterday - hôm qua, Tomorrow - ngày mai, The day after tomorrow - Ngày kia, The day before yesterday - Hôm trước/hôm kia, Last night - tối qua, Tonight - Tối nay, Second - giây, Minute - phút, Hour - tiếng/giờ, Week - tuần, Decade - thập kỷ, Century - thế kỷ, Weekend - cuối tuần, Month - tháng, Year - năm, (Giờ) + AM - giờ buổi sáng, (Giờ) + PM - giờ buổi chiều,tối, ago - trước đây/trước đó, Five minutes ago - 5 phút trước, An hour ago - 1 tiếng trước, A week ago - 1 tuần trước, A month ago - 1 tháng trước, A year ago - 1 năm trước, The previous day - Ngày trước đó, The following day - Ngày sau đó,

Tabela rankingowa

Motyw

Opcje

Zmień szablon

Przywrócić automatycznie zapisane ćwiczenie: ?