| Thuật ngữ | Định nghĩa | - | Thuật ngữ | Định nghĩa |, | --------------- | -------------------------------------------------------------------------- | - | --------------- | -------------------------------------------------------------------------- |, | Polime | Hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều mắt xích lặp lại. | - | Polime | Hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều mắt xích lặp lại. |, | Monome | Phân tử nhỏ dùng để tạo polime. | - | Monome | Phân tử nhỏ dùng để tạo polime. |, | Trùng hợp | Quá trình kết hợp nhiều monome tạo thành polime (không sinh sản phẩm phụ). | - | Trùng hợp | Quá trình kết hợp nhiều monome tạo thành polime (không sinh sản phẩm phụ). |, | Trùng ngưng | Quá trình tạo polime kèm theo sản phẩm phụ (như H₂O). | - | Trùng ngưng | Quá trình tạo polime kèm theo sản phẩm phụ (như H₂O). |, | Polietilen (PE) | Nhựa dẻo, dùng làm túi nilon. | - | Polietilen (PE) | Nhựa dẻo, dùng làm túi nilon. |, | PVC | Nhựa cứng, dùng làm ống dẫn nước. | - | PVC | Nhựa cứng, dùng làm ống dẫn nước. |, | Teflon | Nhựa chịu nhiệt, chống dính, dùng phủ chảo chống dính. | - | Teflon | Nhựa chịu nhiệt, chống dính, dùng phủ chảo chống dính. |,

Ranking

Estilo visual

Opções

Alterar modelo

Restaurar arquivo salvo automaticamente: ?